不干涉
không can thiệp; không can dự
không can thiệp; không can dự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có điện; trung hòa về điện
›不平bù píngkhông đồng đều; bất công; không công bằng; sai trái; oán hận; phẫn nộ; không hài lòng
›不带bù dàikhông có; không mang; không
›不已bù yǐ(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt
›不差bù chàkhông tệ; được
›不平等bù píng děngbất bình đẳng; không công bằng
›不巧bù qiǎothật tiếc; không may; xui xẻo thay
›不屑bù xiècoi thường làm gì; cho rằng việc gì không đáng làm; cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.