涉事
liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 [she4 shi4 san1 ren2], ba người liên quan); (cổ) kể lại sự việc
liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 [she4 shi4 san1 ren2], ba người liên quan); (cổ) kể lại sự việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
›涉外shè wàiliên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ
›涉案shè àn(của thủ phạm, nạn nhân, vũ khí, số tiền, v.v.) có liên quan đến vụ án
›涉众shè zhòngcác bên liên quan; một bên liên quan
›涉世未深shè shì wèi shēnchưa có kinh nghiệm; non nớt; ngây thơ; thiếu từng trải
›涉世shè shìnhìn đời; bước ra xã hội; tích lũy kinh nghiệm
›涉嫌shè xiánbị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ
›涉嫌人shè xián rénngười bị tình nghi (tội phạm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.