Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “榜”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎng

榜: biến thể của 榜[bang3]

Từ vựng
bǎng

榜: thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển

Từ vựng
pèng

搒: quất; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

Từ vựng
bàng

搒: chèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

Từ vựng
榜首bǎng shǒu

榜首: đứng đầu danh sách

Cụm từ
榜葛剌Bǎng gé là

榜葛剌: tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]

Cụm từ
榜笞bàng chī

榜笞: đánh; đánh đập; quất

Cụm từ
榜眼bǎng yǎn

榜眼: ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm; xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2]

Cụm từ
榜样bǎng yàng

榜样: ví dụ; hình mẫu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
榜单bǎng dān

榜单: danh sách trúng tuyển đại học; danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó

Cụm từ
金榜题名jīn bǎng tí míng

金榜题名: đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
金榜jīn bǎng

金榜: (nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh

Cụm từ
落榜luò bǎng

落榜: trượt kỳ thi thời phong kiến; trượt

Cụm từ
背榜bēi bǎng

背榜: đứng cuối trong kỳ thi

Cụm từ
积分榜jī fēn bǎng

积分榜: bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)

Cụm từ
秋榜qiū bǎng

秋榜: kết quả kỳ thi đình mùa thu

Cụm từ
皇榜huáng bǎng

皇榜: công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Cụm từ
发榜fā bǎng

发榜: công bố danh sách thí sinh trúng tuyển

Cụm từ
甘榜gān bǎng

甘榜: kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai

Cụm từ
奖牌榜jiǎng pái bǎng

奖牌榜: bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải

Cụm từ
标榜biāo bǎng

标榜: khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức

Cụm từ
排行榜pái háng bǎng

排行榜: bảng xếp hạng; bảng thứ hạng

Cụm từ
排名榜pái míng bǎng

排名榜: bảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100

Cụm từ
封神榜Fēng shén Bǎng

封神榜: Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật…

Cụm từ
出榜chū bǎng

出榜: công bố danh sách thí sinh thi đỗ

Cụm từ
光荣榜guāng róng bǎng

光荣榜: bảng vinh danh

Cụm từ
上榜shàng bǎng

上榜: có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Cụm từ