Kết quả tra từ “栏”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
栏: hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)
栏目: chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio)
栏柜: biến thể của 攔櫃|拦柜[lan2 gui4]
栏栅: hàng rào
栏架: rào cản
栏杆: lan can; tay vịn
栏圈: chuồng; sân nuôi động vật
栏位: trường (số, dữ liệu) (Đài Loan)
高栏: rào cao
附栏: hộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)
铁栏: chấn song kim loại; hàng rào; song sắt
跨栏比赛: chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)
跨栏: chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (điền kinh)
护栏: lan can bảo vệ; hàng rào
菜单栏: thanh menu (máy tính)
畜栏: chuồng gia súc
牛栏: chuồng gia súc
标题栏: thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
栅栏: hàng rào
斯通亨治石栏: Vòng đá Stonehenge
扶栏: tay vịn
凭栏: tựa vào lan can
广告栏: mục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo
工具栏: thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
专栏: chuyên mục đặc biệt
审判栏: vành móng ngựa
围栏: hàng rào; lan can; rào chắn
勾栏: nhà thổ; nhà hát; lan can chạm trổ
公布栏: bảng thông báo
备注栏: cột ghi chú
侧边栏: (máy tính) thanh bên
倚栏望月: tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
低栏: chạy vượt rào thấp (môn điền kinh)
布告栏: bảng thông báo
任务栏: thanh tác vụ (máy tính)
三框栏: bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)