Kết quả tra từ “柱”
Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柱: cột; LT:根[gen1]
柱体: hình trụ; hình lăng trụ (toán học)
柱头: (kiến trúc) đầu cột; đấu cột; (thực vật) nhuỵ
柱身: thân cột (kiến trúc)
柱石: trụ cột
柱状图: biểu đồ cột
柱梁: cột trụ
柱子: cột; LT:根[gen1]
柱塞: pít tông
柱型图: biểu đồ cột; sơ đồ cột
顶梁柱: trụ cột; xương sống
门柱: cột cửa
钢柱: cột sắt; thanh sắt
趸柱: trụ đỡ chính
贝柱: cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp
角柱体: lăng trụ (toán học)
蜻蜓撼石柱: nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình
花柱: vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)
台柱: trụ cột; chỗ dựa chính; ngôi sao biểu diễn
脊柱裂: tật nứt đốt sống
脊柱侧弯: vẹo cột sống
脊柱侧凸: vẹo cột sống
脊柱: cột sống; columna vertebralis
维管柱: trụ mạch
精神支柱: trụ cột tinh thần; chỗ dựa tinh thần
棱柱: lăng trụ
石柱县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Tiềm Giang của thành phố Trùng Khánh
石柱土家族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
石柱: bia đá; đá dựng; tháp đá obelisk
灯柱: cột đèn
火柱: cột lửa
洪秀柱: Hồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan
江珧柱: (hải sản) cơ khép của sò điệp hoặc ốc móng tay
水柱: dòng nước (như từ đài phun nước hoặc vòi nước); tia nước
毫米汞柱: milimét thủy ngân; mmHg (đơn vị áp suất)
毫米水银柱: milibar (đơn vị áp suất)
标柱: cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua
核柱: cột hạt nhân
支柱产业: ngành công nghiệp trụ cột
支柱: trụ cột; cột; chống lưng; xương sống
拱柱: cột của mái vòm
强直性脊柱炎: viêm cột sống dính khớp; bệnh Bechterew
巨石柱群: Stonehenge
太阳光柱: cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
天柱县: huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
天柱: cột chống trời
圆柱体: hình trụ (hình học)
圆柱形: hình trụ
圆柱: cột; hình trụ
四角柱体: hình hộp chữ nhật; lăng trụ chữ nhật (toán học)
冰柱: cột băng
内六角圆柱头螺钉: ốc vít đầu trụ lục giác chìm
光柱: chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
偷梁换柱: nghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột; thay thế đồ thật bằng đồ giả; gây ra lừa đảo (thành ngữ)
中流砥柱: trụ cột; chỗ dựa chính; người hoặc thứ mang lại sức mạnh
三角柱体: lăng trụ tam giác (toán học)
三柱门: (thể thao) (cricket) wicket (tập hợp cọc và thanh chắn)
一柱擎天: nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng