Kết quả cho “映”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể cũ của 映[ying4]
phản chiếu; hình ảnh (trong gương)
xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí
chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ
(Đài Loan) chiếu phim
chiếu rọi; phản chiếu
làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)
hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)
(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt
xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý
quá trình ánh xạ
(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO
phản ánh
chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)
chiếu công khai (một bộ phim)
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)
bắt đầu chiếu một bộ phim
(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau
phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình
chiếu (phim); trình chiếu
biến thể của 輝映|辉映[hui1 ying4]