Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “映”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yìng

biến thể cũ của 映[ying4]

Từ vựng
映像
yìng xiàng

phản chiếu; hình ảnh (trong gương)

Cụm từ
映入
yìng rù

xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
映射
yìng shè

chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ

Cụm từ
映演
yìng yǎn

(Đài Loan) chiếu phim

Cụm từ
映照
yìng zhào

chiếu rọi; phản chiếu

Cụm từ
映衬
yìng chèn

làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cụm từ
映像管
yìng xiàng guǎn

Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)

Cụm từ
映山红
yìng shān hóng

hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

Cụm từ
映入眼帘
yìng rù yǎn lián

(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
映射过程
yìng shè guò chéng

quá trình ánh xạ

Cụm từ
映象文件
yìng xiàng wén jiàn

(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO

Cụm từ
反映
fǎnyìng

phản ánh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
上映
shàng yìng

chiếu; trình chiếu (một bộ phim)

Cụm từ
倒映
dào yìng

phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)

Cụm từ
公映
gōng yìng

chiếu công khai (một bộ phim)

Cụm từ
对映
duì yìng

là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)

Cụm từ
开映
kāi yìng

bắt đầu chiếu một bộ phim

Cụm từ
投映
tóu yìng

(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)

Cụm từ
掩映
yǎn yìng

ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau

Cụm từ
播映
bō yìng

phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình

Cụm từ
放映
fàng yìng

chiếu (phim); trình chiếu

Cụm từ
晖映
huī yìng

biến thể của 輝映|辉映[hui1 ying4]

Cụm từ