Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “映”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yìng

映: biến thể cũ của 映[ying4]

Từ vựng
yìng

映: phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

Từ vựng
映象文件yìng xiàng wén jiàn

映象文件: (máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO

Cụm từ
映衬yìng chèn

映衬: làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cụm từ
映照yìng zhào

映照: chiếu rọi; phản chiếu

Cụm từ
映演yìng yǎn

映演: (Đài Loan) chiếu phim

Cụm từ
映山红yìng shān hóng

映山红: hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

Cụm từ
映射过程yìng shè guò chéng

映射过程: quá trình ánh xạ

Cụm từ
映射yìng shè

映射: chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ

Cụm từ
映入脑海yìng rù nǎo hǎi

映入脑海: xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
映入眼帘yìng rù yǎn lián

映入眼帘: (thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
映入yìng rù

映入: xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
映像管yìng xiàng guǎn

映像管: Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)

Cụm từ
映像yìng xiàng

映像: phản chiếu; hình ảnh (trong gương)

Cụm từ
点映diǎn yìng

点映: buổi chiếu thử (phim)

Cụm từ
首映式shǒu yìng shì

首映式: buổi công chiếu phim

Cụm từ
首映shǒu yìng

首映: công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV); buổi công chiếu (phim); phim chiếu lần đầu; đập vào mắt đầu tiên (ví dụ: khi bước vào phòng)

Cụm từ
隐映yǐn yìng

隐映: làm nổi bật lẫn nhau

Cụm từ
开映kāi yìng

开映: bắt đầu chiếu một bộ phim

Cụm từ
闪映shǎn yìng

闪映: loé lên trước mắt; lấp lánh

Cụm từ
重映chóng yìng

重映: chiếu lại (một bộ phim)

Cụm từ
逆映射nì yìng shè

逆映射: ánh xạ ngược (toán học)

Cụm từ
辉映huī yìng

辉映: phản chiếu; tỏa sáng

Cụm từ
试映shì yìng

试映: xem trước (một bộ phim); chiếu thử

Cụm từ
聚萤映雪jù yíng yìng xuě

聚萤映雪: nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya…

Thành ngữ
相映成趣xiāng yìng chéng qù

相映成趣: tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
照映zhào yìng

照映: chiếu; rọi

Cụm từ
晖映huī yìng

晖映: biến thể của 輝映|辉映[hui1 ying4]

Cụm từ
放映室fàng yìng shì

放映室: phòng chiếu; phòng xem

Cụm từ
放映fàng yìng

放映: chiếu (phim); trình chiếu

Cụm từ
播映bō yìng

播映: phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình

Cụm từ
掩映yǎn yìng

掩映: ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau

Cụm từ
投映tóu yìng

投映: (nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)

Cụm từ
复映片fù yìng piàn

复映片: phim chiếu lại

Cụm từ
汇映huì yìng

汇映: biến thể của 匯映|汇映[hui4 ying4]

Cụm từ
对映体duì yìng tǐ

对映体: đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映异构体duì yìng yì gòu tǐ

对映异构体: đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映异构duì yìng yì gòu

对映异构: đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映duì yìng

对映: là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)

Cụm từ
反映论fǎn yìng lùn

反映论: lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất

Cụm từ
反映fǎn yìng

反映: phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả

Cụm từ
汇映huì yìng

汇映: trình chiếu chung; trình chiếu liên tiếp bộ sưu tập phim

Cụm từ
公映gōng yìng

公映: chiếu công khai (một bộ phim)

Cụm từ
倒映dào yìng

倒映: phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)

Cụm từ
上映shàng yìng

上映: chiếu; trình chiếu (một bộ phim)

Cụm từ
一一映射yī yī yìng shè

一一映射: (toán học) ánh xạ song ánh

Cụm từ