Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
yōng

ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4]); (văn học) có; sở hữu; tiếng Đài Loan đọc là [yong3]

Từ vựng
拥吻
yōng wěn

ôm hôn

Cụm từ
拥堵
yōng dǔ

(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn

Cụm từ
拥塞
yōng sè

bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)

Cụm từ
拥戴
yōng dài

trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)

Cụm từ
拥护
yōng hù

ủng hộ; hỗ trợ

Cụm từ
拥抱
yōng bào

ôm ấp; ôm

Cụm từ
拥挤
yōng jǐ

đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn

Cụm từ
拥有
yōng yǒu

có; sở hữu

Cụm từ
拥趸
yōng dǔn

fan; người hâm mộ cuồng nhiệt

Cụm từ
拥护者
yōng hù zhě

người ủng hộ (người)

Cụm từ
拥有权
yōng yǒu quán

quyền sở hữu

Cụm từ
拥兵自重
yōng bīng zì zhòng

(về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Cụm từ
拥挤不堪
yōng jǐ bù kān

quá đông; chen chúc không chịu nổi

Cụm từ
簇拥
cù yōng

vây quanh; hộ tống

Cụm từ
蜂拥
fēng yōng

ùa vào; lũ lượt; chen chúc

Cụm từ
一拥而上
yī yōng ér shàng

ùa lại; xúm lại (để xem)

Cụm từ
一拥而入
yī yōng ér rù

ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
交通拥挤
jiāo tōng yōng jǐ

ùn tắc giao thông

Cụm từ
徒拥虚名
tú yōng xū míng

mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
蜂拥而至
fēng yōng ér zhì

kéo đến đông nghịt; ùa đến đó

Cụm từ