Kết quả tra từ “拥”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拥: ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4]); (văn học) có; sở hữu…
拥趸: fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
拥护者: người ủng hộ (người)
拥护: ủng hộ; hỗ trợ
拥有权: quyền sở hữu
拥有: có; sở hữu
拥挤不堪: quá đông; chen chúc không chịu nổi
拥挤: đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
拥抱: ôm ấp; ôm
拥戴: trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
拥塞: bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)
拥堵: (giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn
拥吻: ôm hôn
拥兵自重: (về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương
蜂拥而至: kéo đến đông nghịt; ùa đến đó
蜂拥: ùa vào; lũ lượt; chen chúc
簇拥: vây quanh; hộ tống
徒拥虚名: mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)
交通拥挤: ùn tắc giao thông
一拥而入: ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)
一拥而上: ùa lại; xúm lại (để xem)