Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拐”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guǎi

拐: biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
guǎi

拐: gậy; gậy đi bộ; nạng; gậy của ông già

Từ vựng
guǎi

拐: rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
拐点guǎi diǎn

拐点: bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)

Cụm từ
拐骗guǎi piàn

拐骗: lừa đảo; bắt cóc

Cụm từ
拐卖guǎi mài

拐卖: buôn người; bắt cóc và bán

Cụm từ
拐角处guǎi jiǎo chù

拐角处: góc đường

Cụm từ
拐角guǎi jiǎo

拐角: rẽ ở góc; góc

Cụm từ
拐棍guǎi gùn

拐棍: gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
拐杖guǎi zhàng

拐杖: nạng; gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
拐弯处guǎi wān chù

拐弯处: góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt

Cụm từ
拐弯抹角guǎi wān mò jiǎo

拐弯抹角: nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc

Thành ngữ
拐弯儿guǎi wān r

拐弯儿: biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]

Cụm từ
拐弯guǎi wān

拐弯: đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới

Cụm từ
拐子guǎi zi

拐子: cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc

Cụm từ
双拐shuāng guǎi

双拐: cặp nạng

Cụm từ
铁拐李Tiě guǎi Lǐ

铁拐李: xem 李鐵拐|李铁拐[Li3 Tie3 guai3]

Cụm từ
诱拐者yòu guǎi zhě

诱拐者: kẻ bắt cóc

Cụm từ
诱拐yòu guǎi

诱拐: bắt cóc

Cụm từ
脚孤拐jiǎo gū guai

脚孤拐: bệnh đau xương khớp ngón chân cái; chứng hallux valgus

Cụm từ
胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎi

胳膊肘朝外拐: nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà

Thành ngữ
胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

胳膊肘往外拐: xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]

Cụm từ
羊拐yáng guǎi

羊拐: trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
石拐区Shí guǎi qū

石拐区: quận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
架拐jià guǎi

架拐: dùng nạng

Cụm từ
李铁拐Lǐ Tiě guǎi

李铁拐: Thiết Quải Lý, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] trong thần thoại Trung Quốc, đi quanh với cây nạng sắt và mang theo bầu rượu có thuốc đặc biệt

Cụm từ
曲里拐弯qū lǐ guǎi wān

曲里拐弯: quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)

Thành ngữ
左弯右拐zuǒ wān yòu guǎi

左弯右拐: đi theo con đường quanh co

Cụm từ
小拐xiǎo guǎi

小拐: rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
孤拐gū guǎi

孤拐: xương gò má; mắt cá chân

Cụm từ
大拐dà guǎi

大拐: rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
坑蒙拐骗kēng mēng guǎi piàn

坑蒙拐骗: lừa gạt; lừa đảo

Cụm từ
向左拐xiàng zuǒ guǎi

向左拐: rẽ trái

Cụm từ
向右拐xiàng yòu guǎi

向右拐: rẽ phải

Cụm từ
七湾八拐qī wān bā guǎi

七湾八拐: biến thể của 七彎八拐|七弯八拐[qi1 wan1 ba1 guai3]

Cụm từ
七弯八拐qī wān bā guǎi

七弯八拐: quanh co và khúc khuỷu; phức tạp và rắc rối

Cụm từ
一瘸一拐yī qué yī guǎi

一瘸一拐: khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ