Kết quả cho “拐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 枴|拐[guai3]
buôn người; bắt cóc và bán
cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
nạng; gậy; gậy đi bộ
gậy; gậy đi bộ
bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)
rẽ ở góc; góc
lừa đảo; bắt cóc
biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]
góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt
góc đường
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc
cặp nạng
rẽ trái (tiếng Thượng Hải)
xương gò má; mắt cá chân
rẽ phải (tiếng Thượng Hải)
dùng nạng
trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
bắt cóc
rẽ phải
rẽ trái
Thiết Quải Lý, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] trong thần thoại Trung Quốc, đi quanh với cây nạng sắt và mang theo bầu rượu có thuốc đặc biệt
quận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông