Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guǎi

biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
拐卖
guǎi mài

buôn người; bắt cóc và bán

Cụm từ
拐子
guǎi zi

cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc

Cụm từ
拐弯
guǎi wān

đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới

Cụm từ
拐杖
guǎi zhàng

nạng; gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
拐棍
guǎi gùn

gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
拐点
guǎi diǎn

bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)

Cụm từ
拐角
guǎi jiǎo

rẽ ở góc; góc

Cụm từ
拐骗
guǎi piàn

lừa đảo; bắt cóc

Cụm từ
拐弯儿
guǎi wān r

biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]

Cụm từ
拐弯处
guǎi wān chù

góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt

Cụm từ
拐角处
guǎi jiǎo chù

góc đường

Cụm từ
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo

nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc

Thành ngữ
双拐
shuāng guǎi

cặp nạng

Cụm từ
大拐
dà guǎi

rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
孤拐
gū guǎi

xương gò má; mắt cá chân

Cụm từ
小拐
xiǎo guǎi

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
架拐
jià guǎi

dùng nạng

Cụm từ
羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
诱拐
yòu guǎi

bắt cóc

Cụm từ
向右拐
xiàng yòu guǎi

rẽ phải

Cụm từ
向左拐
xiàng zuǒ guǎi

rẽ trái

Cụm từ
李铁拐
Lǐ Tiě guǎi

Thiết Quải Lý, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] trong thần thoại Trung Quốc, đi quanh với cây nạng sắt và mang theo bầu rượu có thuốc đặc biệt

Cụm từ
石拐区
Shí guǎi qū

quận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ