七湾八拐
biến thể của 七彎八拐|七弯八拐[qi1 wan1 ba1 guai3]
biến thể của 七彎八拐|七弯八拐[qi1 wan1 ba1 guai3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng Semirechye của Kazakhstan, giáp hồ Balkash 巴爾喀什湖|巴尔喀什湖[Ba1 er3 ka1 shi2 Hu2]
›七爷八爷Qī yé Bā yéthuật ngữ dùng ở Đài Loan cho 黑白無常|黑白无常[Hei1 Bai2 Wu2 chang2]
›七武士Qī wǔ shìBảy võ sĩ Samurai (phim)
›七碳糖qī tàn tángheptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon
›七月份qī yuè fèntháng Bảy
›七窍qī qiàobảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
›七月Qī yuètháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)
›七曜qī yàobảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.