Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恭”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gōng

恭: kính trọng

Từ vựng
恭顺gōng shùn

恭顺: khiêm nhường; tôn trọng

Cụm từ
恭贺新禧gōng hè xīn xǐ

恭贺新禧: Chúc mừng Năm Mới

Cụm từ
恭贺佳节gōng hè jiā jié

恭贺佳节: chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
恭贺gōng hè

恭贺: chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
恭谨gōng jǐn

恭谨: (văn học) cung kính; kính cẩn

Cụm từ
恭亲王奕䜣Gōng qīn wáng Yì xīn

恭亲王奕䜣: Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ
恭亲王Gōng qīn wáng

恭亲王: Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ
恭维gōng wei

恭维: khen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen

Cụm từ
恭祝gōng zhù

恭祝: chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)

Cụm từ
恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìng

恭敬不如从命: khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
恭敬gōng jìng

恭敬: kính cẩn; tôn trọng

Cụm từ
恭惟gōng wei

恭惟: biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]

Cụm từ
恭城县Gōng chéng xiàn

恭城县: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭城瑶族自治县Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn

恭城瑶族自治县: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭城Gōng chéng

恭城: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭喜发财gōng xǐ fā cái

恭喜发财: Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)

Cụm từ
恭喜gōng xǐ

恭喜: chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!

Cụm từ
恭候gōng hòu

恭候: mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn

Cụm từ
陈恭尹Chén Gōng yǐn

陈恭尹: Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh

Cụm từ
谦恭qiān gōng

谦恭: lịch sự và khiêm tốn

Cụm từ
结恭jié gōng

结恭: bị táo bón (nói tránh)

Cụm từ
毕恭毕敬bì gōng bì jìng

毕恭毕敬: cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn

Cụm từ
玩世不恭wán shì bù gōng

玩世不恭: bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất

Thành ngữ
温良恭俭让wēn liáng gōng jiǎn ràng

温良恭俭让: ôn hòa, tốt bụng, lịch sự, kiềm chế và rộng lượng

Cụm từ
温良恭俭wēn liáng gōng jiǎn

温良恭俭: ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế

Cụm từ
洗耳恭听xǐ ěr gōng tīng

洗耳恭听: lắng nghe một cách tôn trọng; (một lời yêu cầu lịch sự để ai đó nói); chúng tôi đang lắng nghe

Cụm từ
必恭必敬bì gōng bì jìng

必恭必敬: biến thể của 畢恭畢敬|毕恭毕敬[bi4 gong1 bi4 jing4]

Cụm từ
小恭xiǎo gōng

小恭: (văn học) nước tiểu

Cụm từ
尉迟恭Yù chí Gōng

尉迟恭: Tướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường

Cụm từ
大恭dà gōng

大恭: (văn học) phân; chất thải

Cụm từ
却之不恭què zhī bù gōng

却之不恭: từ chối sẽ bất lịch sự

Cụm từ
前倨后恭qián jù hòu gōng

前倨后恭: từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn (thành ngữ)

Thành ngữ
出恭chū gōng

出恭: đi đại tiện (nói uyển chuyển); đi vệ sinh

Cụm từ
不敢恭维bù gǎn gōng wei

不敢恭维: cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng

Cụm từ
不恭bù gōng

不恭: bất kính

Cụm từ