Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “恭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gōng

kính trọng

Từ vựng
恭候
gōng hòu

mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn

Cụm từ
恭喜
gōng xǐ

chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!

Cụm từ
恭城
Gōng chéng

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭惟
gōng wei

biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]

Cụm từ
恭敬
gōng jìng

kính cẩn; tôn trọng

Cụm từ
恭祝
gōng zhù

chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)

Cụm từ
恭维
gōng wei

khen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen

Cụm từ
恭谨
gōng jǐn

(văn học) cung kính; kính cẩn

Cụm từ
恭贺
gōng hè

chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
恭顺
gōng shùn

khiêm nhường; tôn trọng

Cụm từ
恭亲王
Gōng qīn wáng

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh

Cụm từ
恭城县
Gōng chéng xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭喜发财
gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)

Cụm từ
恭贺佳节
gōng hè jiā jié

chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
恭贺新禧
gōng hè xīn xǐ

Chúc mừng Năm Mới

Cụm từ
恭亲王奕䜣
Gōng qīn wáng Yì xīn

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh

Cụm từ
恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
恭城瑶族自治县
Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
不恭
bù gōng

bất kính

Cụm từ
出恭
chū gōng

đi đại tiện (nói uyển chuyển); đi vệ sinh

Cụm từ
大恭
dà gōng

(văn học) phân; chất thải

Cụm từ
小恭
xiǎo gōng

(văn học) nước tiểu

Cụm từ
结恭
jié gōng

bị táo bón (nói tránh)

Cụm từ