温良恭俭 là gì?
温良恭俭 [wēn liáng gōng jiǎn] có nghĩa là ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế.
Nghĩa của từ 温良恭俭 trong tiếng Việt
ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế
Cách đọc và ghi nhớ 温良恭俭
温良恭俭 được đọc là wēn liáng gōng jiǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .