陈恭尹
Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện…
›陈景润Chén Jǐng rùnTrần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›陈书Chén shūTrần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2…
›陈子昂Chén Zǐ ángChen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
›陈德良Chén Dé liángTrần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch Việt Nam
›陈建仁Chén Jiàn rénTrần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020
›陈抟Chén TuánTrần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại
›陈年chén nián(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.