恭祝
chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)
chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp
›恭喜发财gōng xǐ fā cáiChúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)
›恭城县Gōng chéng xiànhuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭城瑶族自治县Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭城Gōng chénghuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭贺新禧gōng hè xīn xǐChúc mừng Năm Mới
›恭喜gōng xǐchúc mừng; (thán từ) chúc mừng!
›恭维gōng weikhen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.