Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “怒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tức giận; phẫn nộ; thịnh vượng; mạnh mẽ

Từ vựng
怒吼
nù hǒu

gầm lên; nổi điên; gầm gừ

Cụm từ
怒容
nù róng

vẻ mặt tức giận

Cụm từ
怒怼
nù duǐ

(tiếng lóng Internet) chỉ trích; phẫn nộ lên án

Ngôn ngữ mạng
怒恨
nù hèn

căm thù tột độ; thù hận; ác ý

Cụm từ
怒放
nù fàng

nở rộ

Cụm từ
怒斥
nù chì

tức giận quở trách; phẫn nộ lên án

Cụm từ
怒族
Nù zú

dân tộc Nu

Cụm từ
怒气
nù qì

tức giận

Cụm từ
怒江
Nù jiāng

sông Nujiang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn của sông Salween 薩爾溫江|萨尔温江, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan

Cụm từ
怒潮
nù cháo

sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội

Cụm từ
怒火
nù huǒ

cơn thịnh nộ; phẫn nộ; cơn giận dữ

Cụm từ
怒目
nù mù

mắt trừng trừng; trừng mắt

Cụm từ
怒色
nù sè

vẻ mặt giận dữ; ánh mắt giận dữ; nhìn chằm chằm

Cụm từ
怒视
nù shì

lườm nguýt (ai đó); ném ánh nhìn giận dữ

Cụm từ
怒骂
nù mà

chửi mắng

Cụm từ
怒冲冲
nù chōng chōng

một cách giận dữ

Cụm từ
怒江州
Nù jiāng zhōu

viết tắt của Châu tự trị người Lisu ở Nujiang 怒江傈僳族自治州, tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khê hoặc Lục Khố 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]

Viết tắt
怒不可遏
nù bù kě è

không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận

Thành ngữ
怒发冲冠
nù fà chōng guān

nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi người; nổi giận đùng đùng

Thành ngữ
怒容满面
nù róng mǎn miàn

cau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt

Cụm từ
怒形于色
nù xíng yú sè

để lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt

Thành ngữ
怒气冲冲
nù qì chōng chōng

(thành ngữ) vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ

Thành ngữ
怒气攻心
nù qì gōng xīn

(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ

Cụm từ