怒潮
sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội
sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách giận dữ
›怒火nù huǒcơn thịnh nộ; phẫn nộ; cơn giận dữ
›怒目nù mùmắt trừng trừng; trừng mắt
›怒江大峡谷Nù jiāng Dà xiá gǔhẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam
›怒目切齿nù mù qiè chǐnghiến răng nghiến lợi trong cơn giận
›怒江傈僳族自治州Nù jiāng Lì sù zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
›怒江傈僳族自治区Nù jiāng Lì sù zú Zì zhì qūchâu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
›怒目而视nù mù ér shìlườm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.