Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “庆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qìng

庆: ăn mừng

Từ vựng
庆云县Qìng yún xiàn

庆云县: huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
庆云Qìng yún

庆云: huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
庆阳市Qìng yáng shì

庆阳市: Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
庆阳Qìng yáng

庆阳: Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
庆贺qìng hè

庆贺: chúc mừng; ăn mừng

Cụm từ
庆祝会qìng zhù huì

庆祝会: buổi lễ kỷ niệm

Cụm từ
庆祝qìng zhù

庆祝: ăn mừng

Cụm từ
庆生qìng shēng

庆生: tổ chức sinh nhật

Cụm từ
庆历新政Qìng lì xīn zhèng

庆历新政: cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043

Cụm từ
庆幸qìng xìng

庆幸: vui mừng; cảm thấy may mắn

Cụm từ
庆州Qìng zhōu

庆州: Qingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc

Cụm từ
庆尚道Qìng shàng dào

庆尚道: Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam…

Cụm từ
庆尚南道Qìng shàng nán dào

庆尚南道: Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]

Cụm từ
庆尚北道Qìng shàng běi dào

庆尚北道: Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]

Cụm từ
庆安县Qìng ān xiàn

庆安县: huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
庆安Qìng ān

庆安: huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
庆大霉素qìng dà méi sù

庆大霉素: gentamycin (kháng sinh)

Cụm từ
庆城县Qìng chéng xiàn

庆城县: huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
庆城Qìng chéng

庆城: huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
庆功qìng gōng

庆功: ăn mừng chiến công

Cụm từ
庆典qìng diǎn

庆典: lễ kỷ niệm

Cụm từ
庆元县Qìng yuán xiàn

庆元县: huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
庆元Qìng yuán

庆元: huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
鹤庆县Hè qìng xiàn

鹤庆县: huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
鹤庆Hè qìng

鹤庆: huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
凤庆县Fèng qìng Xiàn

凤庆县: Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
凤庆Fèng qìng

凤庆: Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
余庆县Yú qìng xiàn

余庆县: huyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
余庆Yú qìng

余庆: huyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
顺庆区Shùn qìng qū

顺庆区: quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
顺庆Shùn qìng

顺庆: quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
韩邦庆Hán Bāng qìng

韩邦庆: Han Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô, tác giả tiểu thuyết…

Cổ ngữ / văn ngôn
陈庆炎Chén Qìng yán

陈庆炎: Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

Cụm từ
重庆科技学院Chóng qìng Kē jì Xué yuàn

重庆科技学院: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh

Cụm từ
重庆市Chóng qìng shì

重庆市: Thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝[Yu2]

Cụm từ
重庆大学Chóng qìng Dà xué

重庆大学: Đại học Trùng Khánh

Cụm từ
重庆Chóng qìng

重庆: Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝[Yu2]

Cụm từ
运庆Yùn qìng

运庆: Unkei (khoảng 1150-1224), nhà điêu khắc tượng Phật người Nhật

Cụm từ
迪庆藏族自治州Dí qìng Zàng zú Zì zhì zhōu

迪庆藏族自治州: Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘鎮|建塘镇[Jian4 tang2 zhen4]

Cụm từ
迪庆州Dí qìng zhōu

迪庆州: viết tắt của 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Châu tự trị Tây Tạng Địch Khánh, Vân Nam

Viết tắt
贾庆林Jiǎ Qìng lín

贾庆林: Giả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012

Cụm từ
西门庆Xī mén Qìng

西门庆: Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
良庆区Liáng qìng Qū

良庆区: Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
良庆Liáng qìng

良庆: Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
舒庆春Shū Qìng chūn

舒庆春: Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
兴庆区Xīng qìng qū

兴庆区: khu Xingqing của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
肇庆市Zhào qìng Shì

肇庆市: thành phố cấp địa khu Triệu Khánh, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
肇庆大学Zhào qìng Dà xué

肇庆大学: Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

Cụm từ
肇庆Zhào qìng

肇庆: thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
节庆jié qìng

节庆: lễ hội

Cụm từ
欢庆huān qìng

欢庆: ăn mừng

Cụm từ
校庆xiào qìng

校庆: lễ kỷ niệm thành lập trường

Cụm từ
曾庆红Zēng Qìng hóng

曾庆红: Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
普天同庆pǔ tiān tóng qìng

普天同庆: mọi người cùng ăn mừng; mừng chung toàn cầu; hoan hỉ khắp nơi

Cụm từ
德庆县Dé qìng xiàn

德庆县: huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德庆Dé qìng

德庆: huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
弹冠相庆tán guān xiāng qìng

弹冠相庆: nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)

Thành ngữ
延庆县Yán qìng xiàn

延庆县: huyện Yanqing ở Bắc Kinh

Cụm từ
延庆区Yán qìng Qū

延庆区: Yanqing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ