西门庆
Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
›西门町Xī mén dīngTây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
›西陵Xī língkhu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›西陵区Xī líng qūkhu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›西陵峡Xī líng XiáHẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
›西医xī yīy học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây
›西双版纳Xī shuāng bǎn nàChâu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam
›西乡县Xī xiāng XiànHuyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.