Kết quả tra từ “幽”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幽: hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
幽默感: khiếu hài hước
幽默: (từ mượn) hài hước; hài hước
幽魂: hồn ma; linh hồn (của người chết)
幽香: hương thơm tinh tế
幽静: yên tĩnh; hiu quạnh; biệt lập; thanh bình
幽灵: bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ
幽雅: thanh nhã và tao nhã (về một nơi); thoát tục (về âm nhạc)
幽闭恐惧症: chứng sợ không gian kín
幽闭恐惧: chứng sợ không gian kín
幽门螺杆菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
幽门螺旋菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
幽门螺旋杆菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
幽门: môn vị (giải phẫu)
幽邃: sâu sắc và khôn lường
幽谷: thung lũng sâu
幽美: (về một địa điểm) đẹp và tĩnh lặng
幽绿: xanh rêu; xanh biển sẫm
幽禁: quản thúc tại gia; bỏ tù
幽深: tĩnh lặng và ẩn sâu trong độ sâu hoặc khoảng cách
幽浮迷: (Đài Loan) người đam mê UFO
幽浮: UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền
幽会: cuộc hẹn hò của những người đang yêu; cuộc gặp gỡ bí mật
幽暗: tối tăm
幽明: ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma
幽怨: nỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm
幽微: nhẹ nhàng; tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.); sâu sắc; huyền bí; mờ nhạt
幽径: con đường hẻo lánh
幽幽: mờ nhạt; không rõ ràng
幽州: U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
幽寂: (nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
幽囹: giam cầm; giam giữ
幽冥: tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ
幽僻: hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời
白腹幽鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện họng đốm (Pellorneum albiventre)
清幽: (về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh
棕头幽鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu họng nâu (Pellorneum ruficeps)
探幽发微: thăm dò sâu và khám phá chi tiết nhỏ
周幽王: Vua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]
一个幽灵在欧洲游荡: Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu (câu mở đầu "Tuyên ngôn Cộng sản" của Marx và Engels)