Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巢”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cháo

巢: tổ

Từ vựng
巢穴cháo xué

巢穴: hang ổ; tổ; nơi ẩn náu

Cụm từ
巢湖市Cháo hú shì

巢湖市: Thành phố cấp địa khu Chaohu ở An Huy

Cụm từ
巢湖Cháo hú

巢湖: Chaohu, một thành phố cấp huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], Anhui

Cụm từ
黄巢起义Huáng Cháo qǐ yì

黄巢起义: khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢之乱Huáng Cháo zhī luàn

黄巢之乱: khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢Huáng Cháo

黄巢: Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

Cụm từ
鹊巢鸠占què cháo jiū zhàn

鹊巢鸠占: một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng

Thành ngữ
鸟巢niǎo cháo

鸟巢: tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008

Cụm từ
香巢xiāng cháo

香巢: tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)

Cụm từ
雀巢Què cháo

雀巢: Nestlé

Cụm từ
覆巢无完卵fù cháo wú wán luǎn

覆巢无完卵: nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
覆巢之下无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎn

覆巢之下无完卵: nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu

Thành ngữ
蜂巢胃fēng cháo wèi

蜂巢胃: dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong

Cụm từ
蜂巢fēng cháo

蜂巢: sáp ong; tổ ong

Cụm từ
精巢jīng cháo

精巢: (động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn

Cụm từ
筑巢zhù cháo

筑巢: làm tổ; xây tổ

Cụm từ
窝巢wō cháo

窝巢: tổ

Cụm từ
空巢kōng cháo

空巢: tổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng

Cụm từ
营巢yíng cháo

营巢: làm tổ

Cụm từ
燕巢乡Yàn cháo xiāng

燕巢乡: thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
燕巢Yàn cháo

燕巢: thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
暖巢管家nuǎn cháo guǎn jiā

暖巢管家: quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng

Cụm từ
爱巢ài cháo

爱巢: tổ ấm

Cụm từ
居巢区Jū cháo qū

居巢区: khu Juchao của thành phố Chaohu 巢湖市[Chao2 hu2 shi4], An Huy

Cụm từ
居巢Jū cháo

居巢: quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy

Cụm từ
卵精巢luǎn jīng cháo

卵精巢: buồng trứng và tinh hoàn

Cụm từ
卵巢窝luǎn cháo wō

卵巢窝: buồng trứng

Cụm từ
卵巢luǎn cháo

卵巢: buồng trứng

Cụm từ
匪巢fěi cháo

匪巢: sào huyệt thổ phỉ

Cụm từ
倾巢而出qīng cháo ér chū

倾巢而出: cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng

Thành ngữ
倾巢来犯qīng cháo lái fàn

倾巢来犯: ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)

Thành ngữ
倾巢qīng cháo

倾巢: nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng

Cụm từ