Kết quả cho “孝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang
Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc
người con hiếu thảo
hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
quần áo tang
Xiaojing (Kinh Hiếu)
Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
trang phục tang lễ
hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu
hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo
Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]
Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc
Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)
những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người