Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “孝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiào

lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

Từ vựng
孝义
Xiào yì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝南
Xiào nán

khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
孝子
xiào zǐ

người con hiếu thảo

Cụm từ
孝廉
xiào lián

hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai

Cụm từ
孝心
xiào xīn

lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Cụm từ
孝悌
xiào tì

hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Cụm từ
孝感
Xiào gǎn

Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
孝敬
xiào jìng

thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già

Cụm từ
孝昌
Xiào chāng

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
孝服
xiào fú

quần áo tang

Cụm từ
孝经
Xiào jīng

Xiaojing (Kinh Hiếu)

Cụm từ
孝肃
Xiào sù

Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
孝衣
xiào yī

trang phục tang lễ

Cụm từ
孝道
xiào dao

hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu

Cụm từ
孝顺
xiào shùn

hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo

Cụm từ
孝义市
Xiào yì shì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝南区
Xiào nán qū

khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
孝圣宪
Xiào shèng xiàn

Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]

Cụm từ
孝感市
Xiào gǎn shì

Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
孝成王
Xiào chéng Wáng

Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN

Cụm từ
孝昌县
Xiào chāng xiàn

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
孝思不匮
xiào sī bù kuì

mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)

Thành ngữ
孝悌忠信
xiào tì zhōng xìn

những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người

Cụm từ