Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “孝”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiào

孝: lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

Từ vựng
孝顺xiào shùn

孝顺: hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo

Cụm từ
孝道xiào dao

孝道: hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu

Cụm từ
孝衣xiào yī

孝衣: trang phục tang lễ

Cụm từ
孝肃Xiào sù

孝肃: Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
孝圣宪Xiào shèng xiàn

孝圣宪: Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]

Cụm từ
孝义市Xiào yì shì

孝义市: Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝义Xiào yì

孝义: Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝经Xiào jīng

孝经: Xiaojing (Kinh Hiếu)

Cụm từ
孝服xiào fú

孝服: quần áo tang

Cụm từ
孝昌县Xiào chāng xiàn

孝昌县: huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
孝昌Xiào chāng

孝昌: huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
孝敬xiào jìng

孝敬: thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già

Cụm từ
孝成王Xiào chéng Wáng

孝成王: Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN

Cụm từ
孝感市Xiào gǎn shì

孝感市: Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
孝感Xiào gǎn

孝感: Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
孝悌忠信xiào tì zhōng xìn

孝悌忠信: những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người

Cụm từ
孝悌xiào tì

孝悌: hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Cụm từ
孝思不匮xiào sī bù kuì

孝思不匮: mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)

Thành ngữ
孝心xiào xīn

孝心: lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Cụm từ
孝廉xiào lián

孝廉: hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai

Cụm từ
孝子xiào zǐ

孝子: người con hiếu thảo

Cụm từ
孝南区Xiào nán qū

孝南区: khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
孝南Xiào nán

孝南: khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
重孝zhòng xiào

重孝: trang phục tang lễ

Cụm từ
费孝通Fèi Xiào tōng

费孝通: Fei Xiaotong (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc

Cụm từ
谢孝xiè xiào

谢孝: đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ

Cụm từ
脱孝tuō xiào

脱孝: qua thời kỳ tang chế

Cụm từ
秦孝公Qín Xiào gōng

秦孝公: Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
尽孝jìn xiào

尽孝: làm tròn bổn phận hiếu thảo

Cụm từ
百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiān

百善孝为先: trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
父慈子孝fù cí zǐ xiào

父慈子孝: cha nhân từ, con hiếu thảo (thành ngữ); tình cảm tự nhiên giữa cha mẹ và con cái

Thành ngữ
满孝mǎn xiào

满孝: kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ

Cụm từ
朱孝天Zhū Xiào tiān

朱孝天: Ken Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
曾孝谷Zēng Xiào gǔ

曾孝谷: Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
明孝陵Míng xiào líng

明孝陵: Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di sản thế giới

Cụm từ
披麻戴孝pī má dài xiào

披麻戴孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝

Cụm từ
披麻带孝pī má dài xiào

披麻带孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝

Cụm từ
戴孝dài xiào

戴孝: mặc đồ tang; đang chịu tang

Cụm từ
愚孝yú xiào

愚孝: hiếu thảo một cách mù quáng

Cụm từ
吊孝diào xiào

吊孝: viếng thăm chia buồn

Cụm từ
带孝dài xiào

带孝: biến thể của 戴孝[dai4 xiao4]

Cụm từ
守孝shǒu xiào

守孝: chịu tang cha mẹ

Cụm từ
子孝父慈zǐ xiào fù cí

子孝父慈: xem 父慈子孝[fu4 ci2 zi3 xiao4]

Cụm từ
二十四孝Èr shí sì Xiào

二十四孝: Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên

Cụm từ
不孝有三,无后为大bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

不孝有三,无后为大: Có ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])

Cụm từ
不孝bù xiào

不孝: bất hiếu

Cụm từ