Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “四”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

四: bốn; 4

Từ vựng
四体不勤,五谷不分sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

四体不勤,五谷不分: bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh

Thành ngữ
四体sì tǐ

四体: bốn chi; hai tay và hai chân

Cụm từ
四驱车sì qū chē

四驱车: xe dẫn động bốn bánh; 4x4

Cụm từ
四顾sì gù

四顾: nhìn xung quanh

Cụm từ
四头肌sì tóu jī

四头肌: nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi

Cụm từ
四项基本原则Sì xiàng Jī běn Yuán zé

四项基本原则: Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản…

Cụm từ
四面体sì miàn tǐ

四面体: hình tứ diện

Cụm từ
四面楚歌sì miàn Chǔ gē

四面楚歌: nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ

Thành ngữ
四面八方sì miàn bā fāng

四面八方: khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ
四面sì miàn

四面: bốn phía

Cụm từ
四灵sì líng

四灵: bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤[feng4], rùa 龜|龟[gui1]…

Cụm từ
四门轿车sì mén jiào chē

四门轿车: xe sedan (ô tô)

Cụm từ
四重奏sì chóng zòu

四重奏: tứ tấu (nhóm nhạc)

Cụm từ
四邻八舍sì lín bā shè

四邻八舍: cả khu xóm

Cụm từ
四邻sì lín

四邻: hàng xóm gần nhất

Cụm từ
四部曲sì bù qǔ

四部曲: bộ bốn tác phẩm

Cụm từ
四郊sì jiāo

四郊: vùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)

Cụm từ
四边形sì biān xíng

四边形: tứ giác

Cụm từ
四边sì biān

四边: bốn phía

Cụm từ
四通八达sì tōng bā dá

四通八达: đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía

Thành ngữ
四近sì jìn

四近: gần đó

Cụm từ
四轮驱动sì lún qū dòng

四轮驱动: dẫn động bốn bánh

Cụm từ
四轮马车sì lún mǎ chē

四轮马车: xe ngựa

Cụm từ
四轮定位sì lún dìng wèi

四轮定位: căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)

Cụm từ
四起sì qǐ

四起: nổi lên khắp nơi; từ khắp xung quanh

Cụm từ
四象sì xiàng

四象: bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龍|青龙[Qing1 long2], Bạch Hổ 白虎[Bai2…

Cụm từ
四谛sì dì

四谛: Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải…

Cụm từ
四诊sì zhěn

四诊: (Đông y) bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望診|望诊[wang4 zhen3] (quan sát), 聞診|闻诊[wen2 zhen3] (nghe và ngửi), 問診|问诊[wen4 zhen3] (hỏi bệnh)…

Cụm từ
四角裤sì jiǎo kù

四角裤: quần đùi boxer

Cụm từ
四角号码sì jiǎo hào mǎ

四角号码: mã bốn góc (phương pháp nhập cho chữ Hán)

Cụm từ
四角柱体sì jiǎo zhù tǐ

四角柱体: hình hộp chữ nhật; lăng trụ chữ nhật (toán học)

Cụm từ
四角形sì jiǎo xíng

四角形: hình vuông; tứ giác

Cụm từ
四角sì jiǎo

四角: bốn góc (của hình chữ nhật); mái hiên của bốn góc tòa nhà

Cụm từ
四号电池sì hào diàn chí

四号电池: pin AAA (Đài Loan); tương đương tại Trung Quốc: 七號電池|七号电池[qi1 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
四处sì chù

四处: khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng

Cụm từ
四叶草sì yè cǎo

四叶草: cỏ bốn lá

Cụm từ
四旧sì jiù

四旧: Tứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
四脚蛇sì jiǎo shé

四脚蛇: thằn lằn; cách nói thông thường của 蜥蜴[xi1 yi4]

Cụm từ
四脚朝天sì jiǎo cháo tiān

四脚朝天: bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa

Thành ngữ
四胡sì hú

四胡: sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc

Cụm từ
四肢支撑式sì zhī zhī chēng shì

四肢支撑式: tư thế plank thấp (trong yoga)

Cụm từ
四肢sì zhī

四肢: bốn chi của cơ thể

Cụm từ
四声杜鹃sì shēng dù juān

四声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)

Cụm từ
四声sì shēng

四声: bốn thanh điệu của Trung Quốc trung đại: thanh ngang 平聲|平声, thanh lên 上聲|上声, thanh đi 去聲|去声 và thanh nhập 入聲|入声; bốn thanh điệu của tiếng Quan…

Cụm từ
四圣谛sì shèng dì

四圣谛: Tứ Diệu Đế (Phật giáo); xem thêm 四諦|四谛[si4 di4] và 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]

Cụm từ
四县腔Sì xiàn qiāng

四县腔: phương ngữ Sixian của tiếng Khách Gia

Cụm từ
四维空间sì wéi kōng jiān

四维空间: không gian bốn chiều (toán học)

Cụm từ
四维sì wéi

四维: bốn đức tính xã hội: lễ, nghĩa, liêm, sỉ; xem 禮義廉恥|礼义廉耻[li3 yi4 lian2 chi3]; bốn phương hướng; bốn chi (y học Trung Quốc); bốn chiều

Cụm từ
四级士官sì jí shì guān

四级士官: trung sĩ nhất

Cụm từ
四级sì jí

四级: cấp 4; lớp thứ tư; hạng D

Cụm từ
四碳糖sì tàn táng

四碳糖: tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
四眼田鸡sì yǎn tián jī

四眼田鸡: bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)

Cụm từ
四环素sì huán sù

四环素: tetracycline

Cụm từ
四物汤sì wù tāng

四物汤: thang tứ vật, phương thuốc bổ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
四渎sì dú

四渎: (cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông…

Cụm từ
四溅sì jiàn

四溅: (về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi

Cụm từ
四溢sì yì

四溢: (về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi

Cụm từ
四湖乡Sì hú xiāng

四湖乡: thị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
四湖Sì hú

四湖: thị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ