Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “四”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

4, bốn, tư

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
四书
Sì shū

Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子

Cụm từ
四会
Sì huì

Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
四体
sì tǐ

bốn chi; hai tay và hai chân

Cụm từ
四周
sì zhōu

xung quanh

Cụm từ
四围
sì wéi

xung quanh; bốn bề; bị bao quanh

Cụm từ
四国
Sì guó

Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

Cụm từ
四境
sì jìng

toàn bộ biên giới

Cụm từ
四声
sì shēng

bốn thanh điệu của Trung Quốc trung đại: thanh ngang 平聲|平声, thanh lên 上聲|上声, thanh đi 去聲|去声 và thanh nhập 入聲|入声; bốn thanh điệu của tiếng Quan Thoại tiêu chuẩn hiện đại

Cụm từ
四处
sì chù

khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng

Cụm từ
四大
sì dà

bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放[da4 ming2 da4 fang4]…

Cụm từ
四季
sì jì

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ
四害
sì hài

"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]

Cụm từ
四射
sì shè

toả ra khắp nơi

Cụm từ
四川
Sì chuān

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四平
Sì píng

Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
四库
sì kù

bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集

Cụm từ
四强
sì qiáng

bốn đội mạnh nhất

Cụm từ
四德
sì dé

bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam; bốn đức hạnh của phụ nữ theo…

Cụm từ
四散
sì sàn

phân tán; tản ra mọi hướng

Cụm từ
四方
sì fāng

bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi

Cụm từ
四旁
sì páng

khu vực lân cận

Cụm từ
四旧
sì jiù

Tứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
四时
sì shí

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ