四脚蛇
thằn lằn; cách nói thông thường của 蜥蜴[xi1 yi4]
thằn lằn; cách nói thông thường của 蜥蜴[xi1 yi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)
›四胡sì húsihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa…
›四叶草sì yè cǎocỏ bốn lá
›四肢支撑式sì zhī zhī chēng shìtư thế plank thấp (trong yoga)
›四处sì chùkhắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
›四肢sì zhībốn chi của cơ thể
›四号电池sì hào diàn chípin AAA (Đài Loan); tương đương tại Trung Quốc: 七號電池|七号电池[qi1 hao4 dian4 chi2]
›四声杜鹃sì shēng dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.