四环素
tetracycline
tetracycline
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thang tứ vật, phương thuốc bổ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›四眼田鸡sì yǎn tián jībốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)
›四渎sì dú(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2]…
›四碳糖sì tàn tángtetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
›四溅sì jiàn(về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi
›四级sì jícấp 4; lớp thứ tư; hạng D
›四溢sì yì(về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi
›四级士官sì jí shì guāntrung sĩ nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.