四号电池
pin AAA (Đài Loan); tương đương tại Trung Quốc: 七號電池|七号电池[qi1 hao4 dian4 chi2]
pin AAA (Đài Loan); tương đương tại Trung Quốc: 七號電池|七号电池[qi1 hao4 dian4 chi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa…
›四处sì chùkhắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
›四角sì jiǎobốn góc (của hình chữ nhật); mái hiên của bốn góc tòa nhà
›四叶草sì yè cǎocỏ bốn lá
›四角形sì jiǎo xínghình vuông; tứ giác
›四角柱体sì jiǎo zhù tǐhình hộp chữ nhật; lăng trụ chữ nhật (toán học)
›四旧sì jiùTứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)
›四角号码sì jiǎo hào mǎmã bốn góc (phương pháp nhập cho chữ Hán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.