四脚朝天
bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa
bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)
›四海为家sì hǎi wéi jiāxem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất…
›四体不勤,五谷不分sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēnbốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh
›四大皆空sì dà jiē kōngnghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh
›四两拨千斤sì liǎng bō qiān jīnnghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực
›四世同堂sì shì tóng tángbốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)
›四通八达sì tōng bā dáđường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
›四海飘零sì hǎi piāo língtrôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.