Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叶”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

叶: lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ

Từ vựng
xié

叶: hòa hợp

Từ vựng
叶鼻蝠yè bí fú

叶鼻蝠: dơi mũi lá

Cụm từ
叶黄素yè huáng sù

叶黄素: lutein (hóa sinh)

Cụm từ
叶鞘yè qiào

叶鞘: (thực vật học) bao lá

Cụm từ
叶集区Yè jí Qū

叶集区: Yeji, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
叶门Yè mén

叶门: Yemen (Đài Loan)

Cụm từ
叶里温Yè lǐ wēn

叶里温: Yerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)

Cụm từ
叶酸yè suān

叶酸: axit folic

Cụm từ
叶选平Yè Xuǎn píng

叶选平: Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Cụm từ
叶轮机械yè lún jī xiè

叶轮机械: máy tuabin

Cụm từ
叶轮yè lún

叶轮: bánh công tác tuabin

Cụm từ
叶落归根yè luò guī gēn

叶落归根: lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà

Thành ngữ
叶苔yè tái

叶苔: rêu tản (Jungermannia lanceolata)

Cụm từ
叶脉序yè mài xù

叶脉序: gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài

Cụm từ
叶脉yè mài

叶脉: gân lá (mô hình của gân trên lá)

Cụm từ
叶圣陶Yè Shèng táo

叶圣陶: Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi

Cụm từ
叶县Yè xiàn

叶县: huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
叶绿体yè lǜ tǐ

叶绿体: lục lạp

Cụm từ
叶绿素yè lǜ sù

叶绿素: diệp lục tố

Cụm từ
叶礼庭yè lǐ tíng

叶礼庭: Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada

Cụm từ
叶瑟Yè sè

叶瑟: Jesse (tên)

Cụm từ
叶片状yè piàn zhuàng

叶片状: dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp

Cụm từ
叶片yè piàn

叶片: cánh (của cánh quạt); lá; chỗ mỏng dẹt

Cụm từ
叶尔羌河Yè ěr qiāng Hé

叶尔羌河: Sông Yarkant ở Tân Cương

Cụm từ
叶江川Yè Jiāng chuān

叶江川: Ye Jiangchuan

Cụm từ
叶永烈Yè Yǒng liè

叶永烈: Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông

Cụm từ
叶柄yè bǐng

叶柄: cuống lá; cuống

Cụm từ
叶枕yè zhěn

叶枕: gối lá

Cụm từ
叶挺Yè Tǐng

叶挺: Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản

Cụm từ
叶序yè xù

叶序: cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)

Cụm từ
叶子板yè zi bǎn

叶子板: (Đài Loan) vè xe (ôtô)

Cụm từ
叶子列yè zi liè

叶子列: cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)

Cụm từ
叶子yè zi

叶子: lá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa

Tiếng lóng xã hội
叶城县Yè chéng xiàn

叶城县: huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
叶城Yè chéng

叶城: huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
叶问Yè Wèn

叶问: Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long

Cụm từ
叶口蝠科yè kǒu fú kē

叶口蝠科: (động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)

Cụm từ
叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎo

叶卡特琳娜堡: Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural

Cụm từ
叶卡捷琳娜Yè kǎ jié lín nà

叶卡捷琳娜: Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga

Cụm từ
叶卡捷琳堡Yè kǎ jié lín bǎo

叶卡捷琳堡: Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)

Cụm từ
叶利钦Yè lì qīn

叶利钦: Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Cụm từ
叶公好龙Yè Gōng hào lóng

叶公好龙: nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ

Thành ngữ
叶克膜yè kè mó

叶克膜: (từ mượn) ECMO; oxy hóa màng ngoài cơ thể

Cụm từ
叶伟民Yè Wěi mín

叶伟民: Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

Cụm từ
叶伟文Yè Wěi wén

叶伟文: bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]

Cụm từ
叶韵xié yùn

叶韵: hài vần; cũng viết là 協韻|协韵

Cụm từ
龙嵩叶lóng sōng yè

龙嵩叶: ngải giấm

Cụm từ
龙利叶lóng lì yè

龙利叶: Sauropus spatulifolius Beille (cây bụi họ Thầu dầu)

Cụm từ
黑喉缝叶莺hēi hóu féng yè yīng

黑喉缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe khâu cổ tối (Orthotomus atrogularis)

Cụm từ
香叶醇xiāng yè chún

香叶醇: geraniol (hóa học)

Cụm từ
香叶xiāng yè

香叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
香菜叶xiāng cài yè

香菜叶: lá rau mùi

Cụm từ
飞叶子fēi yè zi

飞叶子: (tiếng lóng) hút cần sa

Tiếng lóng xã hội
颞叶niè yè

颞叶: thùy thái dương

Cụm từ
额叶é yè

额叶: thùy trán

Cụm từ
顶叶dǐng yè

顶叶: thùy đỉnh

Cụm từ
双子叶shuāng zǐ yè

双子叶: thực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)

Cụm từ
阔叶kuò yè

阔叶: lá rộng (cây)

Cụm từ
闰四月,吃树叶rùn sì yuè , chī shù yè

闰四月,吃树叶: tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực

Cụm từ