Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “北”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
běi

北: phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại

Cổ ngữ / văn ngôn
北齐书Běi Qí shū

北齐书: Bắc Tề Thư, quyển thứ mười một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Li Bạch Dược 李百藥|李百药[Li3 Bai3 yao4] năm 636 dưới…

Cụm từ
北齐Běi Qí

北齐: Nhà Tề thời Bắc triều (550-557)

Cụm từ
北鼻běi bí

北鼻: baby (từ mượn)

Cụm từ
北鹰鹃běi yīng juān

北鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)

Cụm từ
北鹨běi liù

北鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim se dẹt Pechora (Anthus gustavi)

Cụm từ
北魏Běi Wèi

北魏: Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập

Cụm từ
北马里亚纳群岛Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

北马里亚纳群岛: Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北马里亚纳Běi Mǎ lǐ yà nà

北马里亚纳: Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北领地Běi lǐng dì

北领地: Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Cụm từ
北韩Běi hán

北韩: (Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北面běi miàn

北面: phía bắc; bắc

Cụm từ
北非Běi Fēi

北非: Bắc Phi

Cụm từ
北关区Běi guān qū

北关区: quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
北关Běi guān

北关: quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
北门Běi mén

北门: xã Peimen ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北长尾山雀běi cháng wěi shān què

北长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)

Cụm từ
北镇满族自治县Běi zhèn mǎn zú Zì zhì xiàn

北镇满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh

Cụm từ
北镇市Běi zhèn shì

北镇市: thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
北镇Běi zhèn

北镇: Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
北部湾Běi bù Wān

北部湾: vịnh Bắc Bộ

Cụm từ
北部běi bù

北部: phần phía bắc

Cụm từ
北邙Běi Máng

北邙: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
北边儿běi biān r

北边儿: biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]

Cụm từ
北边běi biān

北边: phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc; về phía bắc của

Cụm từ
北达科他州Běi Dá kē tā zhōu

北达科他州: bang Bắc Dakota, của Mỹ

Cụm từ
北达科他Běi Dá kē tā

北达科他: Bắc Dakota, bang của Mỹ

Cụm từ
北辰区Běi chén qū

北辰区: quận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
北辰Běi chén

北辰: Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực

Cụm từ
北车Běi chē

北车: (cách nói thông tục) Ga Đài Bắc (viết tắt của 台北車站|台北车站[Tai2 bei3 Che1 zhan4]) (Đài Loan)

Khẩu ngữ
北越Běi Yuè

北越: Bắc Việt; Bắc Việt Nam

Cụm từ
北角Běi Jiǎo

北角: quận North Point của Hồng Kông

Cụm từ
北蝗莺běi huáng yīng

北蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)

Cụm từ
北莱茵·威斯特法伦州Běi lái yīn · Wēi sī tè fǎ lún zhōu

北莱茵·威斯特法伦州: Nordrhein-Westfalen, bang của Đức

Cụm từ
北荷兰Běi Hé lán

北荷兰: Bắc Hà Lan

Cụm từ
北苑Běi yuàn

北苑: Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh

Cụm từ
北美洲Běi měi zhōu

北美洲: Châu Bắc Mỹ

Cụm từ
北美Běi měi

北美: Bắc Mỹ

Cụm từ
北县Běi xiàn

北县: viết tắt của 台北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4], huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan

Viết tắt
北纬běi wěi

北纬: vĩ độ bắc

Cụm từ
北红尾鸲běi hóng wěi qú

北红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) Chim đuôi đỏ Dauria (Phoenicurus auroreus)

Cụm từ
北约Běi yuē

北约: NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
北竿乡Běi gān xiāng

北竿乡: Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan

Cụm từ
北竿Běi gān

北竿: Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北端běi duān

北端: điểm cực bắc

Cụm từ
北票市Běi piào shì

北票市: Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
北票Běi piào

北票: Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
北碚区Běi bèi Qū

北碚区: Beibei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
北碚Běi bèi

北碚: Bắc Bội, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
北短翅莺běi duǎn chì yīng

北短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hồ Baikal (Locustella davidi)

Cụm từ
北疆běi jiāng

北疆: biên cương phía bắc

Cụm từ
北燕Běi Yān

北燕: Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)

Cụm từ
北汉Běi Hàn

北汉: Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960)

Cụm từ
北漂běi piāo

北漂: di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn; lao động di cư sống và làm việc ở Bắc Kinh mà không có giấy phép cư trú

Cụm từ
北温带běi wēn dài

北温带: vùng ôn đới bắc

Cụm từ
北湖区Běi hú qū

北湖区: quận Bắc Hồ; quận Beihu của thành phố Sâm Châu 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
北港镇Běi gǎng zhèn

北港镇: trấn Beigang hay Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北港Běi gǎng

北港: thị trấn Beigang hoặc Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北凉Běi Liáng

北凉: Liang Bắc của Thập lục quốc (398-439)

Cụm từ
北海道Běi hǎi dào

北海道: Hokkaidō, Nhật Bản

Cụm từ