北边儿
biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]
biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc; về phía bắc của
›北邙Běi Mángnúi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn
›北达科他州Běi Dá kē tā zhōubang Bắc Dakota, của Mỹ
›北部běi bùphần phía bắc
›北达科他Běi Dá kē tāBắc Dakota, bang của Mỹ
›北部湾Běi bù Wānvịnh Bắc Bộ
›北辰区Běi chén qūquận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›北镇Běi zhènBắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.