北票市
Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›北端běi duānđiểm cực bắc
›北竿Běi gānĐảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4]…
›北碚Běi bèiBắc Bội, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›北竿乡Běi gān xiāngThị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan
›北疆běi jiāngbiên cương phía bắc
›北纬běi wěivĩ độ bắc
›北燕Běi YānYên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.