北镇满族自治县
huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
›北镇Běi zhènBắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
›北门Běi ménxã Peimen ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›北领地Běi lǐng dìLãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc
›北长尾山雀běi cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)
›北部湾Běi bù Wānvịnh Bắc Bộ
›北关Běi guānquận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›北部běi bùphần phía bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.