北
phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
北 thường mang nghĩa “phía bắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 北 cùng cụm 北京 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần phía bắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đông bắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi lên phía bắc
›北上广Běi Shàng GuǎngBắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu; viết tắt của 北京、上海、廣州|北京、上海、广州
›北上广深Běi Shàng Guǎng ShēnBắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến; viết tắt của 北京、上海、廣州、深圳|北京、上海、广州、深圳
›北亚Běi YàBắc Á
›北京Běi jīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›北京中医药大学Běi jīng Zhōng yī yào Dà xuéĐại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh
›北京人Běi jīng réncư dân Bắc Kinh; Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm…
›北京南苑机场Běi jīng Nán yuàn Jī chǎngSân bay Nam Uyển Bắc Kinh, căn cứ không quân và sân bay dân dụng thứ cấp của Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.