Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凶”

Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiōng

凶: ác độc; dữ dội; điềm gở; không may; nạn đói; biến thể của 兇|凶[xiong1]

Từ vựng
xiōng

凶: kinh khủng; đáng sợ

Từ vựng
凶党xiōng dǎng

凶党: băng đồng phạm

Cụm từ
凶荒xiōng huāng

凶荒: (văn học) nạn đói

Cụm từ
凶狠xiōng hěn

凶狠: độc ác; tàn nhẫn; hung dữ và hiểm độc; có thù hận

Cụm từ
凶焰xiōng yàn

凶焰: sự hung dữ; sự ngạo mạn hung hãn

Cụm từ
凶残xiōng cán

凶残: tàn bạo

Cụm từ
凶服xiōng fú

凶服: quần áo tang (cũ)

Cụm từ
凶暴xiōng bào

凶暴: tàn bạo

Cụm từ
凶恶xiōng è

凶恶: biến thể của 兇惡|凶恶, hung dữ; tàn ác; quỷ quyệt; đáng sợ

Cụm từ
凶年xiōng nián

凶年: năm mất mùa

Cụm từ
凶巴巴xiōng bā bā

凶巴巴: cộc cằn; hung dữ; dữ tợn

Cụm từ
凶多吉少xiōng duō jí shǎo

凶多吉少: nghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ); nghĩa bóng: không may mắn; mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa

Thành ngữ
凶丧xiōng sāng

凶丧: lo liệu tang lễ

Cụm từ
凶刀xiōng dāo

凶刀: hung khí (tức là dao)

Cụm từ
凶光xiōng guāng

凶光: tia nhìn hung ác

Cụm từ
凶兆xiōng zhào

凶兆: điềm xấu

Cụm từ
凶信xiōng xìn

凶信: tin dữ; tin ai đó qua đời

Cụm từ
凶事xiōng shì

凶事: tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)

Cụm từ
凶顽xiōng wán

凶顽: hung ác và khó kiểm soát

Cụm từ
凶险xiōng xiǎn

凶险: nguy hiểm; tàn nhẫn; phản trắc

Cụm từ
凶身xiōng shēn

凶身: ma quỷ; yêu quái

Cụm từ
凶讯xiōng xùn

凶讯: tin dữ; tin xấu

Cụm từ
凶神恶煞xiōng shén è shà

凶神恶煞: hung thần ác sát (thành ngữ); ma quỷ và quái vật

Thành ngữ
凶神xiōng shén

凶神: ác quỷ; tên hung ác

Cụm từ
凶相毕露xiōng xiàng bì lù

凶相毕露: lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt

Thành ngữ
凶相xiōng xiàng

凶相: vẻ ngoài hung dữ

Cụm từ
凶猛xiōng měng

凶猛: dữ dội; bạo lực; hung dữ

Cụm từ
凶狠xiōng hěn

凶狠: biến thể của 凶狠[xiong1 hen3]

Cụm từ
凶狂xiōng kuáng

凶狂: dữ tợn; hung dữ; tàn bạo

Cụm từ
凶犯xiōng fàn

凶犯: kẻ giết người

Cụm từ
凶煞xiōng shà

凶煞: ác quỷ; ác thần

Cụm từ
凶杀案xiōng shā àn

凶杀案: vụ án giết người

Cụm từ
凶杀xiōng shā

凶杀: giết người; ám sát

Cụm từ
凶残xiōng cán

凶残: man rợ; tàn ác; dữ dằn

Cụm từ
凶死xiōng sǐ

凶死: chết một cách bạo lực

Cụm từ
凶手xiōng shǒu

凶手: kẻ sát nhân; hung thủ

Cụm từ
凶戾xiōng lì

凶戾: tàn nhẫn; bạo ngược

Cụm từ
凶恶xiōng è

凶恶: dữ dội; hung ác; tàn bạo; đáng sợ

Cụm từ
凶悍xiōng hàn

凶悍: bạo lực; dữ dội và cứng rắn; đàn bà đanh đá

Cụm từ
凶宅xiōng zhái

凶宅: nơi ở không may mắn; nhà ma ám

Cụm từ
凶嫌xiōng xián

凶嫌: kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực

Cụm từ
凶器xiōng qì

凶器: vũ khí gây chết người; vũ khí giết người

Cụm từ
闵凶mǐn xiōng

闵凶: khổ đau; đau buồn

Cụm từ
逢凶化吉féng xiōng huà jí

逢凶化吉: biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
趋吉避凶qū jí bì xiōng

趋吉避凶: tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)

Thành ngữ
行凶者xíng xiōng zhě

行凶者: kẻ gây án

Cụm từ
行凶xíng xiōng

行凶: tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)

Cụm từ
穷凶极恶qióng xiōng jí è

穷凶极恶: tàn ác; nhẫn tâm

Cụm từ
祸福吉凶huò fú jí xiōng

祸福吉凶: số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)

Cụm từ
真凶zhēn xiōng

真凶: hung thủ

Cụm từ
疑凶yí xiōng

疑凶: bị tình nghi giết người; nghi phạm hình sự

Cụm từ
恶凶凶è xiōng xiōng

恶凶凶: hung dữ

Cụm từ
帮凶bāng xiōng

帮凶: kẻ đồng lõa; đồng phạm

Cụm từ
帮凶bāng xiōng

帮凶: biến thể của 幫凶|帮凶[bang1 xiong1]

Cụm từ
妙探寻凶Miào tàn xún xiōng

妙探寻凶: Cluedo (trò chơi board)

Cụm từ
吉凶jí xiōng

吉凶: vận may và rủi (trong chiêm tinh)

Cụm từ
元凶yuán xiōng

元凶: kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính

Cụm từ