Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “共”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gòng

共: chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản

Viết tắt
共党Gòng dǎng

共党: Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])

Viết tắt
共鸣gòng míng

共鸣: (vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm

Cụm từ
共青团Gòng qīng tuán

共青团: Đoàn Thanh niên Cộng sản, viết tắt của 共產主義青年團|共产主义青年团[Gong4 chan3 zhu3 yi4 Qing1 nian2 tuan2]

Viết tắt
共通性gòng tōng xìng

共通性: tính chung; tính phổ quát

Cụm từ
共通gòng tōng

共通: phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai); chia sẻ; chung

Cụm từ
共轭复数gòng è fù shù

共轭复数: (toán) số phức liên hợp

Cụm từ
共轭不尽根gòng è bù jìn gēn

共轭不尽根: (toán) vô tỉ liên hợp

Cụm từ
共轭gòng è

共轭: (toán, vật lý, hóa học) liên hợp

Cụm từ
共赴gòng fù

共赴: tham gia cùng nhau; cùng đi

Cụm từ
共赢gòng yíng

共赢: cùng có lợi; hai bên cùng thắng

Cụm từ
共识gòng shí

共识: hiểu biết chung; đồng thuận

Cụm từ
共谋者gòng móu zhě

共谋者: kẻ đồng mưu

Cụm từ
共谋罪gòng móu zuì

共谋罪: tội âm mưu

Cụm từ
共谋gòng móu

共谋: cùng mưu tính; âm mưu; kế hoạch chung

Cụm từ
共话gòng huà

共话: cùng thảo luận

Cụm từ
共计gòng jì

共计: tổng cộng; lên tới

Cụm từ
共襄盛举gòng xiāng shèng jǔ

共襄盛举: hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung

Cụm từ
共襄善举gòng xiāng shàn jǔ

共襄善举: hợp tác trong dự án từ thiện

Cụm từ
共行车道gòng xíng chē dào

共行车道: làn xe chung

Cụm từ
共处gòng chǔ

共处: cùng tồn tại; hòa hợp (với người khác)

Cụm từ
共管gòng guǎn

共管: quản lý chung

Cụm từ
共用gòng yòng

共用: dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng

Cụm từ
共产党宣言Gòng chǎn dǎng Xuān yán

共产党宣言: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)

Cụm từ
共产党员Gòng chǎn dǎng yuán

共产党员: Đảng viên Đảng Cộng sản

Cụm từ
共产党Gòng chǎn dǎng

共产党: Đảng Cộng sản

Cụm từ
共产国际Gòng chǎn Guó jì

共产国际: Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]

Cụm từ
共产主义青年团Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán

共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản

Cụm từ
共产主义gòng chǎn zhǔ yì

共产主义: chủ nghĩa cộng sản

Cụm từ
共产gòng chǎn

共产: (tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản

Cụm từ
共生gòng shēng

共生: cộng sinh

Cụm từ
共犯gòng fàn

共犯: kẻ đồng phạm

Cụm từ
共焦gòng jiāo

共焦: đồng tiêu (toán học)

Cụm từ
共济会Gòng jì huì

共济会: Hội Tam Điểm

Cụm từ
共模抑制比gòng mó yì zhì bǐ

共模抑制比: (điện tử) tỷ lệ áp chế chế độ chung (CMRR)

Cụm từ
共模gòng mó

共模: chế độ chung (điện tử)

Cụm từ
共业gòng yè

共业: nghiệp chung (Phật giáo); hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu

Cụm từ
共栖gòng qī

共栖: cộng sinh

Cụm từ
共有gòng yǒu

共有: có tất cả; tổng cộng

Cụm từ
共时gòng shí

共时: đồng thời; đồng bộ

Cụm từ
共振gòng zhèn

共振: cộng hưởng (vật lý)

Cụm từ
共情gòng qíng

共情: đồng cảm

Cụm từ
共性gòng xìng

共性: đặc tính chung

Cụm từ
共形gòng xíng

共形: phép đồng dạng

Cụm từ
共建房gòng jiàn fáng

共建房: nhà sở hữu hợp tác

Cụm từ
共工Gòng gōng

共工: Thần Nước

Cụm từ
共存性gòng cún xìng

共存性: tính tương thích; khả năng cùng tồn tại

Cụm từ
共存gòng cún

共存: cùng tồn tại

Cụm từ
共商大计gòng shāng dà jì

共商大计: thảo luận các vấn đề quan trọng

Cụm từ
共商gòng shāng

共商: cùng thảo luận; thảo luận cùng nhau (công việc)

Cụm từ
共和党人gòng hé dǎng rén

共和党人: một thành viên đảng Cộng hòa

Cụm từ
共和党Gòng hé dǎng

共和党: Đảng Cộng hòa

Cụm từ
共和县Gòng hé xiàn

共和县: huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
共和派gòng hé pài

共和派: phe phái Cộng hòa

Cụm từ
共和政体gòng hé zhèng tǐ

共和政体: hệ thống chính trị cộng hòa

Cụm từ
共和国gòng hé guó

共和国: nước cộng hòa

Cụm từ
共和制gòng hé zhì

共和制: chế độ cộng hòa

Cụm từ
共和gòng hé

共和: cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa

Cụm từ
共同点gòng tóng diǎn

共同点: điểm chung

Cụm từ
共同体gòng tóng tǐ

共同体: cộng đồng

Cụm từ