Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伐”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

伐: chặt; hạ xuống; phát động cuộc viễn chinh; tấn công; khoe khoang; tiếng Đài Loan đọc là [fa1]

Từ vựng
伐柯fá kē

伐柯: (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ

Cụm từ
伐木工人fá mù gōng rén

伐木工人: tiều phu; người chặt cây

Cụm từ
伐木场fá mù chǎng

伐木场: khu vực khai thác gỗ

Cụm từ
伐木fá mù

伐木: chặt gỗ; đốn cây; lâm nghiệp

Cụm từ
党同伐异dǎng tóng fá yì

党同伐异: theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Cụm từ
辛伐他汀xīn fá tā tīng

辛伐他汀: simvastatin

Cụm từ
讨伐tǎo fá

讨伐: trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại

Cụm từ
禁伐jìn fá

禁伐: cấm chặt phá rừng

Cụm từ
砍伐kǎn fá

砍伐: đốn hạ; chặt cây

Cụm từ
盗伐dào fá

盗伐: chặt phá rừng trái phép

Cụm từ
滥砍滥伐làn kǎn làn fá

滥砍滥伐: tàn phá rừng một cách bừa bãi

Cụm từ
滥伐làn fá

滥伐: chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng

Cụm từ
武王伐纣Wǔ wáng fá Zhòu

武王伐纣: Vua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]

Cụm từ
步伐bù fá

步伐: nhịp độ; bước (đo lường); diễu hành

Cụm từ
斯洛伐克语Sī luò fá kè yǔ

斯洛伐克语: tiếng Slovakia

Cụm từ
斯洛伐克Sī luò fá kè

斯洛伐克: Slovakia (chính thức, từ năm 1993, Cộng hòa Slovakia)

Cụm từ
攻伐gōng fá

攻伐: tấn công; tập kích; (thuốc) mạnh

Cụm từ
操斧伐柯cāo fǔ fá kē

操斧伐柯: (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối

Cụm từ
采伐cǎi fá

采伐: đốn; chặt

Cụm từ
捷克斯洛伐克Jié kè Sī luò fá kè

捷克斯洛伐克: Cộng hòa Tiệp Khắc (1918-1992)

Cụm từ
征伐zhēng fá

征伐: phát động hoặc cử đi chinh phạt

Cụm từ
吊民伐罪diào mín fá zuì

吊民伐罪: an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

Thành ngữ
吊伐diào fá

吊伐: an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])

Viết tắt
巴伐利亚Bā fá lì yà

巴伐利亚: Bang Bayern

Cụm từ
大张挞伐dà zhāng tà fá

大张挞伐: (thành ngữ) phát động tấn công toàn diện; lên án mạnh mẽ; chỉ trích

Thành ngữ
口诛笔伐kǒu zhū bǐ fá

口诛笔伐: lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút

Thành ngữ
南征北伐nán zhēng běi fá

南征北伐: chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
北伐军běi fá jūn

北伐军: quân đội Bắc phạt

Cụm từ
北伐Běi fá

北伐: Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương

Cụm từ
假道伐虢jiǎ dào fá Guó

假道伐虢: mượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)

Thành ngữ