Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “仙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiān

biến thể của 仙[xian1]

Từ vựng
仙丹
xiān dān

tiên đan; thuốc tiên; thuốc thần kỳ

Cụm từ
仙乐
xiān yuè

âm nhạc thiên đường

Cụm từ
仙乡
xiān xiāng

tiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạn

Cụm từ
仙人
xiān rén

tiên nhân; chúng sinh trên trời

Cụm từ
仙去
xiān qù

trở thành tiên; (bóng) qua đời

Cụm từ
仙台
Xiān tái

Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
仙境
xiān jìng

tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường

Cụm từ
仙女
xiān nǚ

nàng tiên

Cụm từ
仙姑
xiān gū

nữ tiên; nữ pháp sư

Cụm từ
仙子
xiān zǐ

nàng tiên

Cụm từ
仙宫
xiān gōng

cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Cụm từ
仙居
Xiān jū

huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
仙山
xiān shān

núi của Tiên

Cụm từ
仙岛
xiān dǎo

đảo của các vị tiên

Cụm từ
仙方
xiān fāng

đơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê

Cụm từ
仙桃
xiān táo

đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
仙气
xiān qì

chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Cụm từ
仙游
Xiān yóu

Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
仙界
xiān jiè

thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Cụm từ
仙童
xiān tóng

yêu tinh; chàng tí hon

Cụm từ
仙股
xiān gǔ

cổ phiếu rác

Cụm từ
仙茅
xiān máo

cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
仙草
xiān cǎo

thảo dược (chi Mesona); sương sáo

Cụm từ