Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仙”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiān

仙: biến thể của 仙[xian1]

Từ vựng
xiān

仙: tiên

Từ vựng
仙鹤xiān hè

仙鹤: sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

Cụm từ
仙乡xiān xiāng

仙乡: tiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạn

Cụm từ
仙游县Xiān yóu Xiàn

仙游县: Huyện Tiên Du, thuộc thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
仙游Xiān yóu

仙游: Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
仙逝xiān shì

仙逝: qua đời; rời khỏi cõi trần

Cụm từ
仙贝xiān bèi

仙贝: bánh gạo

Cụm từ
仙药xiān yào

仙药: tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề

Cụm từ
仙草xiān cǎo

仙草: thảo dược (chi Mesona); sương sáo

Cụm từ
仙茅xiān máo

仙茅: cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
仙台Xiān tái

仙台: Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
仙股xiān gǔ

仙股: cổ phiếu rác

Cụm từ
仙童xiān tóng

仙童: yêu tinh; chàng tí hon

Cụm từ
仙界xiān jiè

仙界: thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Cụm từ
仙王座Xiān wáng zuò

仙王座: chòm sao Tiên Vương (Cepheus)

Cụm từ
仙气xiān qì

仙气: chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Cụm từ
仙乐xiān yuè

仙乐: âm nhạc thiên đường

Cụm từ
仙桃市Xiān táo shì

仙桃市: thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc

Cụm từ
仙桃xiān táo

仙桃: đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
仙方儿xiān fāng r

仙方儿: biến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]

Cụm từ
仙方xiān fāng

仙方: đơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê

Cụm từ
仙岛xiān dǎo

仙岛: đảo của các vị tiên

Cụm từ
仙山琼阁xiān shān qióng gé

仙山琼阁: cung điện ngọc trên núi tiên

Cụm từ
仙山xiān shān

仙山: núi của Tiên

Cụm từ
仙居县Xiān jū xiàn

仙居县: huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
仙居Xiān jū

仙居: huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
仙宫xiān gōng

仙宫: cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Cụm từ
仙客来xiān kè lái

仙客来: cây cyclamen (từ mượn)

Cụm từ
仙子xiān zǐ

仙子: nàng tiên

Cụm từ
仙姿玉色xiān zī yù sè

仙姿玉色: dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường

Thành ngữ
仙姑xiān gū

仙姑: nữ tiên; nữ pháp sư

Cụm từ
仙女棒xiān nǚ bàng

仙女棒: pháo hoa que cầm tay

Cụm từ
仙女星系Xiān nǚ xīng xì

仙女星系: thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女星座Xiān nǚ xīng zuò

仙女星座: chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31

Cụm từ
仙女座星系Xiān nǚ zuò xīng xì

仙女座星系: thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女座大星云Xiān nǚ zuò dà xīng yún

仙女座大星云: đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女座Xiān nǚ zuò

仙女座: chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)

Cụm từ
仙女xiān nǚ

仙女: nàng tiên

Cụm từ
仙境xiān jìng

仙境: tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường

Cụm từ
仙后座Xiān hòu zuò

仙后座: chòm sao Cassiopeia

Cụm từ
仙台Xiān tái

仙台: Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
仙去xiān qù

仙去: trở thành tiên; (bóng) qua đời

Cụm từ
仙八色鸫xiān bā sè dōng

仙八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt tiên (Pitta nympha)

Cụm từ
仙人跳xiān rén tiào

仙人跳: mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn

Cụm từ
仙人球xiān rén qiú

仙人球: cây xương rồng tròn

Cụm từ
仙人掌杆菌xiān rén zhǎng gǎn jūn

仙人掌杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus

Cụm từ
仙人掌果xiān rén zhǎng guǒ

仙人掌果: quả xương rồng

Cụm từ
仙人掌xiān rén zhǎng

仙人掌: cây xương rồng

Cụm từ
仙人xiān rén

仙人: tiên nhân; chúng sinh trên trời

Cụm từ
仙丹xiān dān

仙丹: tiên đan; thuốc tiên; thuốc thần kỳ

Cụm từ
黄大仙huáng dà xiān

黄大仙: quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
凤仙花fèng xiān huā

凤仙花: cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ

Cụm từ
高仙芝Gāo Xiān zhī

高仙芝: Cao Tiên Chi hoặc Go Seonji (khoảng 702-756), tướng thời nhà Đường, xuất thân Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], hoạt động ở Trung Á

Cụm từ
驾鹤成仙jià hè chéng xiān

驾鹤成仙: cưỡi hạc thành tiên

Cụm từ
饭后一支烟,赛过活神仙fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

饭后一支烟,赛过活神仙: hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
阿仙药ā xiān yào

阿仙药: chiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
谪仙zhé xiān

谪仙: thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]…

Cụm từ
诗仙shī xiān

诗仙: "tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]

Cụm từ
蓝喉仙鹟lán hóu xiān wēng

蓝喉仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)

Cụm từ