仙草
thảo dược (chi Mesona); sương sáo
thảo dược (chi Mesona); sương sáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
›仙茅xiān máocỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›仙台Xiān táiSendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản
›仙贝xiān bèibánh gạo
›仙股xiān gǔcổ phiếu rác
›仙逝xiān shìqua đời; rời khỏi cõi trần
›仙童xiān tóngyêu tinh; chàng tí hon
›仙游Xiān yóuTiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.