Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “亮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liàng

sáng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
亮丽
liàng lì

sáng và đẹp

Cụm từ
亮光
liàng guāng

ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể

Cụm từ
亮出
liàng chū

đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Cụm từ
亮堂
liàng táng

sáng rõ; rõ ràng

Cụm từ
亮度
liàng dù

độ sáng

Cụm từ
亮彩
liàng cǎi

màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng

Cụm từ
亮星
liàng xīng

ngôi sao sáng

Cụm từ
亮点
liàng diǎn

điểm nổi bật; điểm sáng

Cụm từ
亮相
liàng xiàng

tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc…

Cụm từ
亮眼
liàng yǎn

bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt

Cụm từ
亮菌
liàng jūn

Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
亮蓝
liàng lán

xanh sáng

Cụm từ
亮饰
liàng shì

kim sa, đá đính trang trí

Cụm từ
亮堂堂
liàng táng táng

rất sáng; đầy ánh sáng

Cụm từ
亮底牌
liàng dǐ pái

để lộ bài của mình; lật ngửa bài

Cụm từ
亮星云
liàng xīng yún

tinh vân phát xạ

Cụm từ
亮晶晶
liàng jīng jīng

sáng lấp lánh; lấp lánh

Cụm từ
亮氨酸
liàng ān suān

leucine (Leu), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
亮眼人
liàng yǎn rén

(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt

Cụm từ
亮锃锃
liàng zèng zèng

đánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh

Cụm từ
亮闪闪
liàng shǎn shǎn

sáng chói

Cụm từ
亮黄灯
liàng huáng dēng

(nghĩa đen) nháy đèn vàng; (nghĩa bóng) đưa ra tín hiệu cảnh báo

Cụm từ
亮菌甲素
liàng jūn jiǎ sù

armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)

Cụm từ