Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亮”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liàng

亮: sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

Từ vựng
亮点liàng diǎn

亮点: điểm nổi bật; điểm sáng

Cụm từ
亮黄灯liàng huáng dēng

亮黄灯: (nghĩa đen) nháy đèn vàng; (nghĩa bóng) đưa ra tín hiệu cảnh báo

Cụm từ
亮丽liàng lì

亮丽: sáng và đẹp

Cụm từ
亮饰liàng shì

亮饰: kim sa, đá đính trang trí

Cụm từ
亮闪闪liàng shǎn shǎn

亮闪闪: sáng chói

Cụm từ
亮锃锃liàng zèng zèng

亮锃锃: đánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh

Cụm từ
亮蓝liàng lán

亮蓝: xanh sáng

Cụm từ
亮菌甲素liàng jūn jiǎ sù

亮菌甲素: armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)

Cụm từ
亮菌liàng jūn

亮菌: Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
亮眼人liàng yǎn rén

亮眼人: (thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt

Cụm từ
亮眼liàng yǎn

亮眼: bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt

Cụm từ
亮相liàng xiàng

亮相: tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản…

Cụm từ
亮氨酸liàng ān suān

亮氨酸: leucine (Leu), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
亮晶晶liàng jīng jīng

亮晶晶: sáng lấp lánh; lấp lánh

Cụm từ
亮星云liàng xīng yún

亮星云: tinh vân phát xạ

Cụm từ
亮星liàng xīng

亮星: ngôi sao sáng

Cụm từ
亮彩liàng cǎi

亮彩: màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng

Cụm từ
亮度liàng dù

亮度: độ sáng

Cụm từ
亮底牌liàng dǐ pái

亮底牌: để lộ bài của mình; lật ngửa bài

Cụm từ
亮堂堂liàng táng táng

亮堂堂: rất sáng; đầy ánh sáng

Cụm từ
亮堂liàng táng

亮堂: sáng rõ; rõ ràng

Cụm từ
亮出liàng chū

亮出: đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Cụm từ
亮光liàng guāng

亮光: ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể

Cụm từ
点亮diǎn liàng

点亮: thắp sáng; bật đèn; châm lửa

Cụm từ
麻麻亮mā ma liàng

麻麻亮: (tiếng địa phương) bắt đầu hửng sáng; trời vừa hơi sáng

Cụm từ
鲜亮xiān liang

鲜亮: sáng (màu); sống động

Cụm từ
高风亮节gāo fēng liàng jié

高风亮节: nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
高亮gāo liàng

高亮: tô sáng (tin học); (âm thanh) to và rõ; rõ ràng

Cụm từ
响亮xiǎng liàng

响亮: to và rõ; vang dội

Cụm từ
雪亮xuě liàng

雪亮: nghĩa đen: sáng như tuyết; sáng chói; chói lọi; sắc bén (về mắt)

Cụm từ
闪亮儿shǎn liàng r

闪亮儿: biến thể er hoá của 閃亮|闪亮[shan3 liang4]

Cụm từ
闪亮shǎn liàng

闪亮: rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy

Cụm từ
锃亮zèng liàng

锃亮: sáng bóng

Cụm từ
银亮yín liàng

银亮: sáng bóng như bạc

Cụm từ
邓亮洪dèng liàng hóng

邓亮洪: Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
透亮tòu liàng

透亮: sáng; rực rỡ; trong suốt; rõ ràng như pha lê

Cụm từ
贼亮zéi liàng

贼亮: sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt

Cụm từ
诸葛亮Zhū gě Liàng

诸葛亮: Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc…

Cụm từ
视亮度shì liàng dù

视亮度: độ sáng biểu kiến (thiên văn)

Cụm từ
见亮jiàn liàng

见亮: xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng

蜡烛不点不亮: một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động

Cụm từ
蒙蒙亮mēng mēng liàng

蒙蒙亮: bình minh; tia sáng đầu tiên

Cụm từ
真亮zhēn liàng

真亮: rõ ràng

Cụm từ
盼星星盼月亮pàn xīng xīng pàn yuè liàng

盼星星盼月亮: mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế

Cụm từ
发亮fā liàng

发亮: tỏa sáng; bóng loáng

Cụm từ
异亮氨酸yì liàng ān suān

异亮氨酸: isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
田亮Tián Liàng

田亮: Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
瓦亮wǎ liàng

瓦亮: bóng; rất sáng

Cụm từ
爽亮shuǎng liàng

爽亮: rõ ràng; cởi mở; sáng sủa

Cụm từ
照亮zhào liàng

照亮: chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng

Cụm từ
乌亮wū liàng

乌亮: đen bóng; đen nhánh

Cụm từ
漂亮piào liang

漂亮: xinh đẹp; đẹp

Cụm từ
清亮qīng liang

清亮: trong trẻo

Cụm từ
洪亮吉Hóng Liàng jí

洪亮吉: Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học

Cụm từ
洪亮hóng liàng

洪亮: to và rõ; rền vang

Cụm từ
油亮yóu liàng

油亮: bóng láng; sáng bóng

Cụm từ
水亮shuǐ liàng

水亮: bóng và sáng; trông ướt (như son môi)

Cụm từ
东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

东方不亮西方亮: đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả

Thành ngữ
月亮杯yuè liang bēi

月亮杯: cốc nguyệt san (Đài Loan)

Cụm từ