Kết quả cho “亮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sáng
sáng và đẹp
ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể
đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)
sáng rõ; rõ ràng
độ sáng
màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng
ngôi sao sáng
điểm nổi bật; điểm sáng
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc…
bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
xanh sáng
kim sa, đá đính trang trí
rất sáng; đầy ánh sáng
để lộ bài của mình; lật ngửa bài
tinh vân phát xạ
sáng lấp lánh; lấp lánh
leucine (Leu), một axit amin thiết yếu
(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
đánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh
sáng chói
(nghĩa đen) nháy đèn vàng; (nghĩa bóng) đưa ra tín hiệu cảnh báo
armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)