亮眼
bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
›亮相liàng xiàngtạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính…
›亮晶晶liàng jīng jīngsáng lấp lánh; lấp lánh
›亮蓝liàng lánxanh sáng
›亮星liàng xīngngôi sao sáng
›亮锃锃liàng zèng zèngđánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh
›亮彩liàng cǎimàu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng
›亮闪闪liàng shǎn shǎnsáng chói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.