Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “丰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fēng

dồi dào; phong phú; màu mỡ; đầy đặn; tuyệt vời

Từ vựng
丰富
fēngfù

phong phú

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
丰乳
fēng rǔ

phẫu thuật nâng ngực; ngực lớn

Cụm từ
丰产
fēng chǎn

năng suất cao; mùa màng bội thu

Cụm từ
丰功
fēng gōng

chiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc

Cụm từ
丰南
Fēng nán

quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰厚
fēng hòu

hào phóng; dồi dào

Cụm từ
丰原
Fēng yuán

Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
丰县
Fēng xiàn

huyện Phong, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
丰台
Fēng tái

Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
丰城
Fēng chéng

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
丰姿
fēng zī

sức hút; ngoại hình đẹp

Cụm từ
丰宁
Fēng níng

huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰年
fēng nián

năm thịnh vượng; năm được mùa

Cụm từ
丰度
fēng dù

sự phong phú

Cụm từ
丰收
fēng shōu

được mùa

Cụm từ
丰水
fēng shuǐ

nước dồi dào; mực nước cao

Cụm từ
丰沛
fēng pèi

dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ

Cụm từ
丰泽
Fēng zé

Phong Trạch, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
丰润
Fēng rùn

quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰溪
Fēng xī

Fengxi, tên địa danh phổ biến; P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Danh từ riêng
丰满
fēng mǎn

đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy

Cụm từ
丰滨
Fēng bīn

Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
丰田
Fēng tián

Toyota hoặc Toyoda (tên); Toyota, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ