Kết quả cho “不如”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chẳng bằng, hay là
còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý
trăm nghe không bằng một thấy
thà rằng ...; chi bằng
mọi thứ không còn tốt như trước đây
tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
tự thấy không bằng người khác
xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
càng ngày càng tệ
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất
xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]
khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác
lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói
ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ
thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)