Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不如”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
不如
bùrú

chẳng bằng, hay là

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
不如人意
bù rú rén yì

còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý

Cụm từ
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
还不如
hái bù rú

thà rằng ...; chi bằng

Cụm từ
今不如昔
jīn bù rú xī

mọi thứ không còn tốt như trước đây

Cụm từ
猪狗不如
zhū gǒu bù rú

tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng

Cụm từ
禽兽不如
qín shòu bù rú

tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức

Cụm từ
自叹不如
zì tàn bù rú

tự thấy không bằng người khác

Cụm từ
自愧不如
zì kuì bù rú

xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ
一代不如一代
yī dài bù rú yī dài

ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ

Cụm từ
一日不如一日
yī rì bù rú yī rì

càng ngày càng tệ

Cụm từ
人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước

Thành ngữ
巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]

Cụm từ
恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ

Thành ngữ
求人不如求己
qiú rén bù rú qiú jǐ

muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)

Thành ngữ
耳闻不如目见
ěr wén bù rú mù jiàn

thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Cụm từ
药补不如食补
yào bǔ bù rú shí bǔ

lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt

Cụm từ
言教不如身教
yán jiào bù rú shēn jiào

Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói

Thành ngữ
请将不如激将
qǐng jiàng bù rú jī jiàng

ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh

Cụm từ
远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ

Thành ngữ
长痛不如短痛
cháng tòng bù rú duǎn tòng

thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn

Cụm từ
闻名不如见面
wén míng bù rú jiàn miàn

biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)

Thành ngữ