Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不如”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不如bù rú

不如: không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu

Cụm từ
不如人意bù rú rén yì

不如人意: còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý

Cụm từ
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
长痛不如短痛cháng tòng bù rú duǎn tòng

长痛不如短痛: thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn

Cụm từ
金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

金窝银窝不如自己的狗窝: không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
还不如hái bù rú

还不如: thà rằng ...; chi bằng

Cụm từ
远亲不如近邻yuǎn qīn bù rú jìn lín

远亲不如近邻: Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ

Thành ngữ
猪狗不如zhū gǒu bù rú

猪狗不如: tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng

Cụm từ
请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàng

请将不如激将: ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh

Cụm từ
言教不如身教yán jiào bù rú shēn jiào

言教不如身教: Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói

Thành ngữ
药补不如食补yào bǔ bù rú shí bǔ

药补不如食补: lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt

Cụm từ
自愧不如zì kuì bù rú

自愧不如: xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ
自叹不如zì tàn bù rú

自叹不如: tự thấy không bằng người khác

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

临渊羡鱼,不如退而结网: tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của…

Thành ngữ
闻名不如见面wén míng bù rú jiàn miàn

闻名不如见面: biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
耳闻不如目见ěr wén bù rú mù jiàn

耳闻不如目见: thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Cụm từ
禽兽不如qín shòu bù rú

禽兽不如: tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức

Cụm từ
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

当官不为民做主不如回家卖红薯: làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang

Cụm từ
求人不如求己qiú rén bù rú qiú jǐ

求人不如求己: muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)

Thành ngữ
择日不如撞日zé rì bù rú zhuàng rì

择日不如撞日: chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ

Thành ngữ
授人以鱼不如授人以渔shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

授人以鱼不如授人以渔: cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất

Cụm từ
授之以鱼不如授之以渔shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

授之以鱼不如授之以渔: cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)

Thành ngữ
恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìng

恭敬不如从命: khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
广记不如淡墨guǎng jì bù rú dàn mò

广记不如淡墨: xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]

Cụm từ
巧诈不如拙诚qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

巧诈不如拙诚: sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

好记性不如烂笔头: mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

好死不如赖活着: thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
多一事不如少一事duō yī shì bù rú shǎo yī shì

多一事不如少一事: tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt

Thành ngữ
来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

来得早不如来得巧: đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ
今不如昔jīn bù rú xī

今不如昔: mọi thứ không còn tốt như trước đây

Cụm từ
人算不如天算rén suàn bù rú tiān suàn

人算不如天算: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước

Thành ngữ
一日不如一日yī rì bù rú yī rì

一日不如一日: càng ngày càng tệ

Cụm từ
一代不如一代yī dài bù rú yī dài

一代不如一代: ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ

Cụm từ