Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 973/1680

日喀则市Rì kā zé shì

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze

Cụm từ
日喀则Rì kā zé

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
日南郡Rì nán jùn

quận thời Hán ở Việt Nam

Cụm từ
日化rì huà

hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4 xue2 zhi4 pin3]); (ngôn ngữ học)…

Viết tắt
日前rì qián

hôm nọ; mấy ngày trước

Cụm từ
日刊rì kān

xuất bản hàng ngày

Cụm từ
日出而作,日入而息rì chū ér zuò , rì rù ér xī

nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ

Tục ngữ / châm ngôn
日出rì chū

mặt trời mọc

Cụm từ
日冕层rì miǎn céng

vùng nhật hoa của mặt trời

Cụm từ
日冕rì miǎn

nhật hoa

Cụm từ
日全食rì quán shí

nhật thực toàn phần

Cụm từ
日内瓦Rì nèi wǎ

Geneva, Thụy Sĩ

Cụm từ
日内rì nèi

trong vài ngày; một trong những ngày này

Cụm từ
日光节约时rì guāng jié yuē shí

giờ tiết kiệm ánh sáng ngày

Cụm từ
日光灯rì guāng dēng

đèn huỳnh quang

Cụm từ
日光浴浴床rì guāng yù yù chuáng

giường tắm nắng

Cụm từ
日光浴室rì guāng yù shì

phòng tắm nắng

Cụm từ
日光浴rì guāng yù

tắm nắng

Cụm từ
日光rì guāng

ánh sáng mặt trời

Cụm từ
日元Rì yuán

đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]

Cụm từ
日偏食rì piān shí

nhật thực một phần

Cụm từ
日俄战争Rì É Zhàn zhēng

chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật

Cụm từ
日来rì lái

trong vài ngày qua; gần đây

Cụm từ
日你妈rì nǐ mā

xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]

Cụm từ
日人民报Rì Rén mín bào

(thô tục) tên miệt thị (trong đó 日[ri4] nghĩa là 肏[cao4]) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]

Tiếng lóng xã hội
日人Rì rén

người Nhật; người Nhật Bản

Cụm từ
日久生情rì jiǔ shēng qíng

quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
日久岁深rì jiǔ suì shēn

tồn tại mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
日久弥新rì jiǔ mí xīn

xem 歷久彌新|历久弥新[li4 jiu3 mi2 xin1]

Cụm từ
日中rì zhōng

trưa; giữa trưa; đỉnh điểm

Cụm từ

mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng

Từ vựng
huò

biến thể cũ của 禍|祸[huo4]

Từ vựng

biến thể của 既[ji4]

Từ vựng
既视感jì shì gǎn

cảm giác quen thuộc

Cụm từ
既要当婊子又要立牌坊jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ
既而jì ér

ngay sau đó; sau này; rồi thì

Cụm từ
既然jì rán

vì; khi; đã là

Cụm từ
既有今日何必当初jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]

Cụm từ
既有jì yǒu

tồn tại

Cụm từ
既是jì shì

vừa là ...(và...); vì; khi; đã là

Cụm từ
既成事实jì chéng shì shí

sự đã rồi

Cụm từ
既得期间jì dé qī jiān

thời gian trao quyền (trong tài chính)

Cụm từ
既得利益jì dé lì yì

lợi ích vốn có

Cụm từ
既得jì dé

được trao cho; đã đạt được; trao quyền

Cụm từ
既往不咎jì wǎng bù jiù

quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Thành ngữ
既往jì wǎng

quá khứ; đã qua

Cụm từ
既已jì yǐ

đã

Cụm từ
既定jì dìng

đã cố định; đặt ra; thiết lập

Cụm từ
既来之,则安之jì lái zhī , zé ān zhī

Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ…

Thành ngữ

đã; kể từ; cả... (và...)

Từ vựng

nghẹn thứ gì đó đã ăn

Từ vựng

cờ với hình chim ưng; tóc rối bù

Từ vựng
kuài

(văn học) cờ; biểu ngữ (giương lên khi chiến đấu); (văn học) máy bắn đá, hoặc viên đá được phóng bởi máy bắn đá

Từ vựng
fān

cờ hiệu

Từ vựng
旗鼓相当qí gǔ xiāng dāng

nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
旗开得胜qí kāi dé shèng

nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi

Thành ngữ
旗语qí yǔ

tín hiệu cờ (để giao tiếp giữa các tàu hoặc đơn vị quân đội); đánh semaphore

Cụm từ
旗袍qí páo

trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám

Cụm từ
旗号qí hào

cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore

Cụm từ
旗舰店qí jiàn diàn

cửa hàng hàng đầu

Cụm từ
旗舰qí jiàn

soái hạm

Cụm từ
旗籍qí jí

hộ tịch Mãn Châu (thời nhà Thanh)

Cụm từ
旗瓣qí bàn

(thực vật) cánh cờ; cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)

Cụm từ
旗牌qí pái

cờ hoặc biểu ngữ

Cụm từ
旗津区Qí jīn qū

quận Qijin hoặc Chichin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
旗津Qí jīn

quận Kỳ Tân của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
旗标qí biāo

lá cờ

Cụm từ
旗校qí xiào

sĩ quan Mãn Châu

Cụm từ
旗杆qí gān

cột cờ

Cụm từ
旗手qí shǒu

người cầm cờ (quân đội); quân kỳ

Cụm từ
旗帜鲜明qí zhì xiān míng

thể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
旗帜qí zhì

cờ hiệu; cờ

Cụm từ