日前
hôm nọ; mấy ngày trước
hôm nọ; mấy ngày trước
日前 thường mang nghĩa “hôm nọ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 日前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất bản hàng ngày
›日内rì nèitrong vài ngày; một trong những ngày này
›日报rì bàobáo hàng ngày
›日光节约时rì guāng jié yuē shígiờ tiết kiệm ánh sáng ngày
›日场rì chǎngbuổi diễn ban ngày; chiếu ban ngày
›日南郡Rì nán jùnquận thời Hán ở Việt Nam
›日出rì chūmặt trời mọc
›日喀则Rì kā zéShigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.