旗瓣
(thực vật) cánh cờ; cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)
(thực vật) cánh cờ; cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề…
›旗牌qí páicờ hoặc biểu ngữ
›旗籍qí jíhộ tịch Mãn Châu (thời nhà Thanh)
›旗津区Qí jīn qūquận Qijin hoặc Chichin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›旗舰qí jiànsoái hạm
›旗津Qí jīnquận Kỳ Tân của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›旗舰店qí jiàn diàncửa hàng hàng đầu
›旗标qí biāolá cờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.