Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面露

miàn lù

面露 là gì?

面露 [miàn lù] có nghĩa là trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面露 trong tiếng Việt

  1. trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.)
  2. đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 面露

面露 được đọc là miàn lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan