面露 là gì?
面露 [miàn lù] có nghĩa là trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.).
Nghĩa của từ 面露 trong tiếng Việt
- trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.)
- đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 面露
面露 được đọc là miàn lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .