面部 là gì?
面部 [miàn bù] có nghĩa là khuôn mặt (bộ phận cơ thể).
Nghĩa của từ 面部 trong tiếng Việt
khuôn mặt (bộ phận cơ thể)
Cách đọc và ghi nhớ 面部
面部 được đọc là miàn bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuôn mặt (bộ phận cơ thể)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .