面貌
khuôn mặt; nét mặt; diện mạo; vẻ ngoài; LT:個|个[ge4]
khuôn mặt; nét mặt; diện mạo; vẻ ngoài; LT:個|个[ge4]
面貌 thường mang nghĩa “khuôn mặt; nét mặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 面貌, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khuôn mặt (bộ phận cơ thể)
›面部表情miàn bù biǎo qíngbiểu cảm khuôn mặt
›面誉miàn yùkhen ngợi ai đó khi có mặt họ
›面谢miàn xiècảm ơn ai đó trực tiếp; cảm ơn ai đó trước mặt
›面镜miàn jìngmặt nạ (lặn)
›面霜miàn shuāngkem dưỡng da mặt (mỹ phẩm)
›面谀miàn yúkhen ngợi ai đó trước mặt
›面露miàn lùtrông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.