头发
tóc (trên đầu)
tóc (trên đầu)
头发 thường mang nghĩa “tóc (trên đầu)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 头发, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)
›头发胡子一把抓tóu fa hú zi yī bǎ zhuānghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp…
›头饰tóu shìtrang sức đầu
›头风tóu fēngnhức đầu (y học Trung Quốc)
›头颅tóu lúđầu; hộp sọ
›头头tóu tóungười đứng đầu; chủ
›头领tóu lǐngngười đứng đầu; lãnh đạo
›头顶tóu dǐngđỉnh đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.