Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 801/1680

海法Hǎi fǎ

Haifa (thành phố ở Israel)

Cụm từ
海河Hǎi hé

Hải Hà (hệ thống năm tuyến đường thủy quanh Thiên Tân, chảy vào Bột Hải 渤海 tại Đại Cô Khẩu 大沽口)

Cụm từ
海水养殖hǎi shuǐ yǎng zhí

nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
海水倒灌hǎi shuǐ dào guàn

nước mặn xâm nhập

Cụm từ
海水不可斗量hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

xem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]

Cụm từ
海水hǎi shuǐ

nước biển

Cụm từ
海归hǎi guī

người trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龜|海龟[hai3 gui1]); trở về Trung Quốc sau một thời gian…

Cụm từ
海榴hǎi liú

quả lựu

Cụm từ
海椰子hǎi yē zi

coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)

Cụm từ
海椒hǎi jiāo

(phương ngữ) ớt cay

Cụm từ
海森堡Hǎi sēn bǎo

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

Cụm từ
海森伯Hǎi sēn bó

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

Cụm từ
海棠花hǎi táng huā

cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)

Cụm từ
海棠形hǎi táng xíng

hình hoa thị (thường thuôn dài)

Cụm từ
海棠hǎi táng

cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)

Cụm từ
海枣hǎi zǎo

quả chà là

Cụm từ
海枯石烂hǎi kū - shí làn

nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
海林市Hǎi lín shì

Hailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
海林Hǎi lín

Hailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
海东青hǎi dōng qīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)

Cụm từ
海东Hǎi dōng

địa khu Haidong, Thanh Hải

Cụm từ
海曙区Hǎi shǔ qū

quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
海曙Hǎi shǔ

quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
海景hǎi jǐng

cảnh biển; tầm nhìn ra biển

Cụm từ
海晏县Hǎi yàn Xiàn

huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
海晏Hǎi yàn

huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
海星机场hǎi xīng jī chǎng

biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3], có tòa nhà ga trông như sao biển…

Cụm từ
海星hǎi xīng

con sao biển; sao biển

Cụm từ
海明威Hǎi míng wēi

Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ

Cụm từ
海日hǎi rì

mặt trời trên biển

Cụm từ
海斯hǎi sī

Hayes (Máy tính nhỏ)

Cụm từ
海损hǎi sǔn

tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển

Cụm từ
海拔hǎi bá

chiều cao so với mực nước biển; độ cao

Cụm từ
海拉尔区Hǎi lā ěr Qū

Quận Hải Lạp Nhĩ của thành phố Hô Luân Bối Nhĩ 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海拉尔Hǎi lā ěr

Quận Hải Lạp Nhĩ, thành phố Hulunbuir 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海扁hǎi biǎn

(tiếng lóng) đánh ai đó

Tiếng lóng xã hội
海战hǎi zhàn

trận hải chiến

Cụm từ
海德尔堡Hǎi dé ěr bǎo

Thành phố Heidelberg

Cụm từ
海德格尔Hǎi dé gé ěr

Martin Heidegger (1889-1976), nhà triết học Đức

Cụm từ
海德堡Hǎi dé bǎo

Heidelberg

Cụm từ
海德公园Hǎi dé Gōng yuán

Công viên Hyde

Cụm từ
海德保Hǎi dé bǎo

Heidelberg (Đức)

Cụm từ
海德Hǎi dé

Hyde (họ)

Cụm từ
海待hǎi dài

sinh viên trở về từ nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ với 海帶|海带[hai3 dai4]); xem 海歸|海归[hai3 gui1]

Cụm từ
海康Hǎi kāng

Haikang, huyện cũ ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông; Haikang (tên công ty)

Danh từ riêng
海底轮hǎi dǐ lún

muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt

Cụm từ
海底椰hǎi dǐ yē

coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)

Cụm từ
海底扩张说hǎi dǐ kuò zhāng shuō

thuyết mở rộng đáy biển (địa chất)

Cụm từ
海底扩张hǎi dǐ kuò zhāng

sự mở rộng đáy biển (địa chất)

Cụm từ
海底捞针hǎi dǐ lāo zhēn

xem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]

Cụm từ
海底捞月hǎi dǐ lāo yuè

xem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]

Cụm từ
海底捞Hǎi dǐ lāo

Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994

Cụm từ
海底hǎi dǐ

đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển

Cụm từ
海床hǎi chuáng

đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển

Cụm từ
海平面hǎi píng miàn

mực nước biển

Cụm từ
海带hǎi dài

tảo bẹ

Cụm từ
海市蜃楼hǎi shì shèn lóu

ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
海市hǎi shì

ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
海巡hǎi xún

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海州区Hǎi zhōu qū

quận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của thành phố Phủ Tân 阜新市[Fu4 xin1…

Cụm từ
海州Hǎi zhōu

quận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của thành phố Phủ Tân 阜新市[Fu4 xin1…

Cụm từ
海岭hǎi lǐng

dãy núi giữa đại dương

Cụm từ
海嵎hǎi yú

biến thể của 海隅[hai3 yu2]

Cụm từ
海峡群岛Hǎi xiá Qún dǎo

Quần đảo Channel

Cụm từ
海峡时报Hǎi xiá Shí bào

Thời báo Eo biển

Cụm từ
海峡两岸关系协会Hǎi xiá Liǎng àn Guān xi Xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)

Cụm từ
海峡交流基金会Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huì

Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]

Viết tắt
海峡hǎi xiá

eo biển; kênh

Cụm từ
海岛市Hǎi dǎo shì

Thành phố của các đảo (Ma Cao); Concelho das Ilhas

Cụm từ
海岛hǎi dǎo

hòn đảo

Cụm từ
海岸护卫队hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸警卫队hǎi àn jǐng wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ