海底轮
muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt
muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
›海底扩张说hǎi dǐ kuò zhāng shuōthuyết mở rộng đáy biển (địa chất)
›海待hǎi dàisinh viên trở về từ nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ với 海帶|海带[hai3 dai4]); xem 海歸|海归[hai3…
›海底扩张hǎi dǐ kuò zhāngsự mở rộng đáy biển (địa chất)
›海德Hǎi déHyde (họ)
›海底捞针hǎi dǐ lāo zhēnxem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]
›海德保Hǎi dé bǎoHeidelberg (Đức)
›海底捞月hǎi dǐ lāo yuèxem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.