海椰子
coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước biển
›海波hǎi bōhypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)
›海椒hǎi jiāo(phương ngữ) ớt cay
›海榴hǎi liúquả lựu
›海归hǎi guīngười trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龜|海龟[hai3 gui1])…
›海森堡Hǎi sēn bǎoWerner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
›海森伯Hǎi sēn bóWerner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
›海水不可斗量hǎi shuǐ bù kě dǒu liángxem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.